| số nhiều | jigsaws |
jigsaw puzzle
bài ghép hình
jigsaw piece
mảnh ghép hình
solve a jigsaw
giải một câu đố ghép hình
jigsaw competition
cuộc thi ghép hình
a war of jigsaw pattern
một cuộc chiến theo kiểu xếp hình
One piece of the jigsaw is still missing.
Một mảnh ghép vẫn còn thiếu.
help the police put all the pieces of the jigsaw together.
Giúp cảnh sát ghép tất cả các mảnh ghép lại với nhau.
the visuospatial skills needed to complete a jigsaw puzzle.
những kỹ năng không gian thị giác cần thiết để hoàn thành một câu đố xếp hình.
A jigsaw puzzle can keep me absorbed for hours.
Một trò chơi xếp hình có thể khiến tôi đắm mình trong nhiều giờ.
The police managed to piece together the jigsaw and reconstruct the victim’s last hours.
Cảnh sát đã cố gắng ghép các mảnh ghép lại với nhau và tái tạo lại những giờ phút cuối cùng của nạn nhân.
A jigsaw puzzle is a picture which has been cut up into bits, and you must make the picture again.
Một câu đố xếp hình là một bức tranh đã bị cắt thành nhiều mảnh, và bạn phải ghép lại thành bức tranh hoàn chỉnh.
It has been described as work that “relies on geometry and symmetry, fusing curvilinear shapes into pixilated, cleverly impressionistic jigsaw puzzles”.
Nó đã được mô tả là một tác phẩm “dựa trên hình học và đối xứng, kết hợp các hình dạng cong thành các câu đố hình ảnh pixilated, mang phong cách ấn tượng một cách khéo léo”.
jigsaw puzzle
bài ghép hình
jigsaw piece
mảnh ghép hình
solve a jigsaw
giải một câu đố ghép hình
jigsaw competition
cuộc thi ghép hình
a war of jigsaw pattern
một cuộc chiến theo kiểu xếp hình
One piece of the jigsaw is still missing.
Một mảnh ghép vẫn còn thiếu.
help the police put all the pieces of the jigsaw together.
Giúp cảnh sát ghép tất cả các mảnh ghép lại với nhau.
the visuospatial skills needed to complete a jigsaw puzzle.
những kỹ năng không gian thị giác cần thiết để hoàn thành một câu đố xếp hình.
A jigsaw puzzle can keep me absorbed for hours.
Một trò chơi xếp hình có thể khiến tôi đắm mình trong nhiều giờ.
The police managed to piece together the jigsaw and reconstruct the victim’s last hours.
Cảnh sát đã cố gắng ghép các mảnh ghép lại với nhau và tái tạo lại những giờ phút cuối cùng của nạn nhân.
A jigsaw puzzle is a picture which has been cut up into bits, and you must make the picture again.
Một câu đố xếp hình là một bức tranh đã bị cắt thành nhiều mảnh, và bạn phải ghép lại thành bức tranh hoàn chỉnh.
It has been described as work that “relies on geometry and symmetry, fusing curvilinear shapes into pixilated, cleverly impressionistic jigsaw puzzles”.
Nó đã được mô tả là một tác phẩm “dựa trên hình học và đối xứng, kết hợp các hình dạng cong thành các câu đố hình ảnh pixilated, mang phong cách ấn tượng một cách khéo léo”.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay