jogged my memory
kích hoạt ký ức của tôi
jogged around
chạy bộ xung quanh
jogged in place
chạy bộ tại chỗ
jogged daily
chạy bộ hàng ngày
jogged together
chạy bộ cùng nhau
jogged lightly
chạy bộ nhẹ nhàng
jogged regularly
chạy bộ thường xuyên
jogged quickly
chạy bộ nhanh chóng
jogged outside
chạy bộ bên ngoài
jogged for fun
chạy bộ cho vui
she jogged every morning to stay fit.
Cô ấy chạy bộ mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.
they jogged together in the park.
Họ đã chạy bộ cùng nhau trong công viên.
he jogged for an hour before breakfast.
Anh ấy đã chạy bộ trong một giờ trước bữa sáng.
we jogged along the beach at sunset.
Chúng tôi đã chạy bộ dọc theo bãi biển khi mặt trời lặn.
she jogged to relieve stress after work.
Cô ấy chạy bộ để giải tỏa căng thẳng sau giờ làm việc.
he jogged with his dog every evening.
Anh ấy chạy bộ với chú chó của mình mỗi buổi tối.
they jogged in preparation for the marathon.
Họ đã chạy bộ để chuẩn bị cho cuộc thi marathon.
she jogged through the city streets.
Cô ấy chạy bộ qua những con phố trong thành phố.
he jogged to improve his endurance.
Anh ấy chạy bộ để cải thiện sức bền của mình.
we jogged in the rain, enjoying the weather.
Chúng tôi chạy bộ dưới mưa, tận hưởng thời tiết.
jogged my memory
kích hoạt ký ức của tôi
jogged around
chạy bộ xung quanh
jogged in place
chạy bộ tại chỗ
jogged daily
chạy bộ hàng ngày
jogged together
chạy bộ cùng nhau
jogged lightly
chạy bộ nhẹ nhàng
jogged regularly
chạy bộ thường xuyên
jogged quickly
chạy bộ nhanh chóng
jogged outside
chạy bộ bên ngoài
jogged for fun
chạy bộ cho vui
she jogged every morning to stay fit.
Cô ấy chạy bộ mỗi buổi sáng để giữ gìn sức khỏe.
they jogged together in the park.
Họ đã chạy bộ cùng nhau trong công viên.
he jogged for an hour before breakfast.
Anh ấy đã chạy bộ trong một giờ trước bữa sáng.
we jogged along the beach at sunset.
Chúng tôi đã chạy bộ dọc theo bãi biển khi mặt trời lặn.
she jogged to relieve stress after work.
Cô ấy chạy bộ để giải tỏa căng thẳng sau giờ làm việc.
he jogged with his dog every evening.
Anh ấy chạy bộ với chú chó của mình mỗi buổi tối.
they jogged in preparation for the marathon.
Họ đã chạy bộ để chuẩn bị cho cuộc thi marathon.
she jogged through the city streets.
Cô ấy chạy bộ qua những con phố trong thành phố.
he jogged to improve his endurance.
Anh ấy chạy bộ để cải thiện sức bền của mình.
we jogged in the rain, enjoying the weather.
Chúng tôi chạy bộ dưới mưa, tận hưởng thời tiết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay