walk

[Mỹ]/wɔːk/
[Anh]/wɔk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. & vi. di chuyển bằng cách bước đi, đi bộ, lang thang
n. hành động di chuyển bằng chân, khoảng cách di chuyển bằng chân, cách đi bộ
Các dạng của từ
hiện tại phân từwalking
ngôi thứ ba số ítwalks
thì quá khứwalked
quá khứ phân từwalked
số nhiềuwalks

Cụm từ & Cách kết hợp

take a walk

đi dạo

walk the dog

dắt chó đi dạo

walk in

đi vào

walk out

đi ra

walk on

đi trên

walk along

đi bộ dọc

walk away

đi đi

walk into

đi vào trong

walk through

đi xuyên qua

walk down

đi xuống

walk around

đi dạo quanh

walk up

đi lên

walk home

đi về nhà

walk by

đi ngang qua

walk together

đi cùng nhau

random walk

đi bộ ngẫu nhiên

walk of life

phong cách sống

walk away from

đi tránh xa

walk back

đi lại

Câu ví dụ

The walking is slippery.

Việc đi lại trơn trượt.

a walk round the park.

một chuyến đi dạo quanh công viên.

I walk with a waddle.

Tôi đi khập khiễng.

a long walk in the woods.

Một chuyến đi bộ dài trong rừng.

walk with quick steps

đi với những bước nhanh nhẹn.

a walk through the flowers.

Một chuyến đi dạo qua những bông hoa.

walk a horse uphill.

Dẫn một con ngựa lên đồi.

It is a long walk to the town.

Đến thị trấn là một quãng đường đi bộ dài.

a walk along the river

một chuyến đi dạo dọc theo sông.

a deep walk-in refrigerator.

Một tủ lạnh công nghiệp sâu.

unable to walk at all.

hoàn toàn không thể đi lại.

The walk was very pleasant.

Chuyến đi bộ rất dễ chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay