joists

[Mỹ]/dʒɔɪsts/
[Anh]/dʒɔɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của joist; các thanh đỡ trong một cấu trúc
v. phân từ quá khứ của joist

Cụm từ & Cách kết hợp

floor joists

dầm sàn

roof joists

dầm mái

wooden joists

dầm gỗ

steel joists

dầm thép

joists spacing

khoảng cách dầm

joists support

hỗ trợ dầm

joists installation

lắp đặt dầm

joists layout

bố trí dầm

joists repair

sửa chữa dầm

joists inspection

kiểm tra dầm

Câu ví dụ

the carpenter installed the joists to support the ceiling.

thợ mộc đã lắp đặt các xà để hỗ trợ trần nhà.

make sure the joists are level before laying the floorboards.

Hãy chắc chắn rằng các xà ngang nằm ngang trước khi lát ván sàn.

joists should be spaced properly to ensure structural integrity.

Các xà cần được đặt cách nhau đúng khoảng để đảm bảo tính toàn vẹn cấu trúc.

the old house needed new joists due to termite damage.

Ngôi nhà cũ cần các xà mới do bị hư hại bởi mối.

he measured the joists carefully before cutting them.

Anh ta đã đo các xà cẩn thận trước khi cắt chúng.

we reinforced the joists to support the heavy roof.

Chúng tôi đã gia cố các xà để hỗ trợ mái nhà nặng.

joists can be made from wood, steel, or engineered materials.

Xà có thể được làm từ gỗ, thép hoặc vật liệu kỹ thuật.

the inspector checked the joists for any signs of rot.

Người kiểm tra đã kiểm tra các xà xem có dấu hiệu mục hay không.

properly installed joists can enhance the longevity of a building.

Các xà được lắp đặt đúng cách có thể tăng tuổi thọ của một tòa nhà.

joists are critical components in the framing of a house.

Xà là các thành phần quan trọng trong việc xây dựng khung nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay