Gormley jokingly hailed the protestor as "a warm-up act".
Gormley hài hước gọi người biểu tình là "một màn khởi động".
She jokingly replied,“ I’m here to meet a rich husband,get married,have a couple of children,and then retire and travel.
Cô ấy hài hước trả lời, “Tôi ở đây để gặp một người chồng giàu có, kết hôn, có một vài đứa con và sau đó nghỉ hưu và đi du lịch.”
jokingly poked fun at
hài hước chế giễu
Gormley jokingly hailed the protestor as "a warm-up act".
Gormley hài hước gọi người biểu tình là "một màn khởi động".
She jokingly replied,“ I’m here to meet a rich husband,get married,have a couple of children,and then retire and travel.
Cô ấy hài hước trả lời, “Tôi ở đây để gặp một người chồng giàu có, kết hôn, có một vài đứa con và sau đó nghỉ hưu và đi du lịch.”
jokingly poked fun at
hài hước chế giễu
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay