teasingly

[Mỹ]/'tiːzɪŋlɪ/
[Anh]/ˈtizɪ ŋlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách cố ý khiêu khích hoặc giải trí bằng cách chế nhạo ai đó hoặc điều gì đó; một cách vui tươi hoặc chế nhạo.

Câu ví dụ

(He used to say to me in his somewhat patronizing way that we now teasingly call Chip-talk, “Buddy, we’ve got the perfect game for you.

(Anh ấy thường nói với tôi bằng một cách khá patronizing mà chúng tôi hiện tại gọi một cách trêu chọc là Chip-talk, “Bạn, chúng tôi có trò chơi hoàn hảo cho bạn.)

She smiled teasingly at him.

Cô ấy cười chế nhạo anh ấy.

He winked teasingly at his friend.

Anh ấy nháy mắt chế nhạo bạn của mình.

She teased him teasingly about his new haircut.

Cô ấy chế nhạo anh ấy về kiểu tóc mới của anh ấy.

He spoke teasingly to lighten the mood.

Anh ấy nói chế nhạo để giảm bớt không khí căng thẳng.

She teased him teasingly with a playful tone.

Cô ấy chế nhạo anh ấy với giọng điệu tinh nghịch.

He teased her teasingly about her cooking skills.

Anh ấy chế nhạo cô ấy về kỹ năng nấu nướng của cô ấy.

She laughed teasingly, knowing she had won the game.

Cô ấy cười chế nhạo, biết rằng mình đã thắng trò chơi.

He nudged her teasingly, trying to get her attention.

Anh ấy đẩy nhẹ cô ấy chế nhạo, cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.

She teased him teasingly, knowing he was ticklish.

Cô ấy chế nhạo anh ấy, biết rằng anh ấy dễ bị đánh yêu.

He grinned teasingly, enjoying the banter.

Anh ấy cười chế nhạo, thích thú với cuộc trò chuyện trêu chọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay