jowls

[Mỹ]/dʒaʊlz/
[Anh]/dʒaʊlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.phần dưới của má của một người hoặc động vật, đặc biệt khi nó có thịt hoặc chảy xệ

Cụm từ & Cách kết hợp

jowls sagging

da chảy xệ

jowls drooping

da rủ xuống

jowls flapping

da vẫy

jowls tightening

da thắt chặt

jowls lifting

da nâng lên

jowls enhancing

tăng cường vẻ đẹp của da

jowls smoothing

làm mịn da

jowls contouring

điêu khắc khuôn mặt

jowls reducing

giảm độ chảy xệ

jowls appearance

vẻ ngoài của da

Câu ví dụ

the dog wagged its jowls happily as it greeted its owner.

Chú chó vẫy mõm vui vẻ khi chào đón chủ của nó.

she noticed the jowls of the elderly man as he smiled.

Cô ấy nhận thấy phần má của người đàn ông lớn tuổi khi ông ấy mỉm cười.

the boxer had prominent jowls that added to his fierce appearance.

Người đấm bốc thường có phần má nổi bật, làm tăng thêm vẻ ngoài dữ dội của anh ta.

his jowls sagged slightly as he aged.

Phần má của anh ta hơi chảy xệ khi anh ta già đi.

she petted the dog, feeling its soft jowls against her hand.

Cô ấy vuốt ve chú chó, cảm nhận phần má mềm mại của nó trên tay mình.

the vet examined the dog’s jowls for any signs of infection.

Bác sĩ thú y kiểm tra phần má của chú chó để tìm bất kỳ dấu hiệu nhiễm trùng nào.

he laughed, causing his jowls to shake amusingly.

Anh ấy cười, khiến phần má của anh ta rung lên một cách vui nhộn.

her jowls were accentuated by the way she held her head.

Phần má của cô ấy trở nên nổi bật hơn bởi cách cô ấy giữ đầu.

the chef recommended a dish that pairs well with fatty jowls.

Đầu bếp gợi ý một món ăn kết hợp tốt với phần má nhiều mỡ.

after the weight loss, his jowls became less pronounced.

Sau khi giảm cân, phần má của anh ấy bớt nổi bật hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay