wrinkles

[Mỹ]/[ˈrɪŋklz]/
[Anh]/[ˈrɪŋklz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một rãnh hoặc đường lượn sóng trên bề mặt, đặc biệt là trên da; Một nguyên nhân gây lo lắng hoặc khó khăn.
v. Bị đánh dấu bởi những nếp nhăn; Gây lo lắng hoặc khó khăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

wrinkles appear

xuất hiện nếp nhăn

crease wrinkles

nhăn nhúm

smooth wrinkles

làm mờ nếp nhăn

prevent wrinkles

ngăn ngừa nếp nhăn

wrinkled hands

bàn tay nhăn nheo

wrinkles deepen

nếp nhăn sâu hơn

iron wrinkles

ủi nếp nhăn

hide wrinkles

che giấu nếp nhăn

wrinkles form

nếp nhăn hình thành

frown wrinkles

nếp nhăn cau có

Câu ví dụ

she noticed the first wrinkles around her eyes.

Cô ấy nhận thấy những nếp nhăn đầu tiên xuất hiện quanh mắt.

he has deep wrinkles on his forehead from years of squinting.

Anh ấy có những nếp nhăn sâu trên trán do nhiều năm phải nheo mắt.

the cream claims to reduce the appearance of wrinkles.

Kem này tuyên bố là có thể làm giảm sự xuất hiện của các nếp nhăn.

sun exposure can accelerate the formation of wrinkles.

Tia nắng mặt trời có thể đẩy nhanh sự hình thành các nếp nhăn.

she’s embracing her wrinkles as a sign of wisdom.

Cô ấy chấp nhận những nếp nhăn của mình như một dấu hiệu của sự khôn ngoan.

he’s worried about getting wrinkles as he gets older.

Anh ấy lo lắng về việc bị nhăn khi già đi.

the skincare routine aims to prevent wrinkles.

Chế độ chăm sóc da này nhằm mục đích ngăn ngừa các nếp nhăn.

she smoothed out the wrinkles in her dress.

Cô ấy làm phẳng các nếp nhăn trên váy của mình.

he has laugh lines, which are wrinkles around the mouth.

Anh ấy có những nếp nhăn cười, là những nếp nhăn quanh miệng.

the lotion promises to diminish fine lines and wrinkles.

Kem dưỡng da hứa hẹn làm mờ các nếp nhăn và nếp nhăn nhỏ.

she used a serum to combat wrinkles and aging.

Cô ấy sử dụng huyết thanh để chống lại các nếp nhăn và lão hóa.

the face mask is designed to plump up skin and reduce wrinkles.

Mặt nạ này được thiết kế để làm đầy đặn da và giảm các nếp nhăn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay