jurisprudence

[Mỹ]/ˌdʒʊərɪs'pruːd(ə)ns/
[Anh]/ˌdʒʊrɪs'prudns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lý thuyết hoặc triết lý về pháp luật; nghiên cứu về pháp luật và hệ thống pháp lý
Word Forms
số nhiềujurisprudences

Cụm từ & Cách kết hợp

medical jurisprudence

pháp y

Câu ví dụ

a system of jurisprudence

một hệ thống pháp lý

studying jurisprudence requires a deep understanding of legal principles

nghiên cứu về khoa học luật đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về các nguyên tắc pháp lý

she is pursuing a career in jurisprudence

cô ấy đang theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực khoa học luật

jurisprudence plays a crucial role in shaping legal systems

khoa học luật đóng vai trò quan trọng trong việc định hình các hệ thống pháp luật

he specializes in jurisprudence and legal theory

anh ấy chuyên về khoa học luật và lý luận pháp lý

jurisprudence involves the study of legal systems and theories

khoa học luật liên quan đến việc nghiên cứu các hệ thống và lý thuyết pháp lý

the course covers various aspects of jurisprudence

khóa học bao gồm nhiều khía cạnh của khoa học luật

a strong foundation in jurisprudence is essential for a legal career

nền tảng vững chắc về khoa học luật là điều cần thiết cho sự nghiệp pháp lý

jurisprudence examines the philosophical basis of law

khoa học luật xem xét cơ sở triết học của luật

her research focuses on feminist jurisprudence

nghiên cứu của cô tập trung vào khoa học luật nữ quyền

the professor is an expert in international jurisprudence

giáo sư là một chuyên gia về khoa học luật quốc tế

Ví dụ thực tế

And the fact is, I'm capable of reciting every element of jurisprudence in the State of New York.

Và sự thật là, tôi có khả năng kể lại mọi yếu tố của luật học trong bang New York.

Nguồn: Suits Season 5

" Juris" comes from the word " jurisprudence, " which is a general word describing the law.

" Juris" bắt nguồn từ từ "luật học", đây là một từ ngữ chung mô tả luật pháp.

Nguồn: 2008 English Cafe

According to the jurisprudence, the boy should stay at the prison for a year because of juvenile delinquency.

Theo luật học, người con trai nên ở lại nhà tù trong một năm vì hành vi thiếu trách nhiệm của người vị thành niên.

Nguồn: Pan Pan

Bologna, in northern Italy, where was founded the University of Bologna in the 11th Century, a school famous for its faculty on jurisprudence.

Bologna, ở miền bắc nước Ý, nơi được thành lập trường Đại học Bologna vào thế kỷ 11, một trường nổi tiếng với khoa luật học của nó.

Nguồn: Southwest Associated University English Textbook

However, his most significant contributions  can be found elsewhere. As Emperor of France, Napoleon crafted and codified a legal system that  remains the basis of continental jurisprudence.

Tuy nhiên, những đóng góp quan trọng nhất của ông có thể được tìm thấy ở nơi khác. Với tư cách là Hoàng đế Pháp, Napoleon đã xây dựng và mã hóa một hệ thống pháp luật vẫn là nền tảng của luật học châu Âu lục địa.

Nguồn: Charming history

Eventually, they lend their testimony to a sprawling legal team that builds what Mr Higham and Ms Horwitz call " the most complex civil action in the history of American jurisprudence" .

Cuối cùng, họ cho lời khai của mình cho một đội ngũ pháp lý rộng lớn xây dựng những gì ông Higham và bà Horwitz gọi là

Nguồn: The Economist Culture

One lawyer who can be said to have taken up the challenge was John Eastman, a senior fellow at the institute for 30 years and the founder and director of Claremont's Center for Constitutional Jurisprudence.

Một luật sư có thể nói là đã chấp nhận thử thách là John Eastman, một nghiên cứu viên cao cấp tại viện trong 30 năm và người sáng lập và giám đốc Trung tâm Luật Hiến pháp Claremont.

Nguồn: New York Times

When I show you that the application of this doctrine demands in the first place a mastery of the science of manners, you may think my jurisprudence has a flavor of the court and of the training I received as a Lenoncourt.

Khi tôi cho bạn thấy rằng việc áp dụng học thuyết này đòi hỏi trước hết là nắm vững khoa học về phép xã giao, bạn có thể nghĩ rằng luật học của tôi có hương vị của tòa án và của quá trình đào tạo tôi nhận được với tư cách là Lenoncourt.

Nguồn: Lily of the Valley (Part 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay