justiciable

[Mỹ]/dʒʌ'stɪʃəb(ə)l/
[Anh]/dʒʌs'tɪʃɪəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được quyết định tại tòa án; thuộc về sự xác định của tư pháp.

Cụm từ & Cách kết hợp

justiciable claim

khả năng được đưa ra xét xử

justiciable dispute

tranh chấp có thể đưa ra xét xử

justiciable rights

quyền có thể đưa ra xét xử

Câu ví dụ

That offence is not justiciable in a federal court.

Hành vi phạm tội đó không thể được xét xử tại tòa án liên bang.

only power and perfection is justiciable!

chỉ có quyền lực và sự hoàn hảo là có thể đưa ra xét xử!

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay