justifying

[Mỹ]/[ˈdʒʌstɪfaɪɪŋ]/
[Anh]/[ˈdʒʌstɪˌfaɪɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có tác dụng biện minh; cung cấp sự biện minh.
v. (phân từ hiện tại của justify) Chứng minh hoặc cho thấy điều gì là đúng đắn hoặc hợp lý; Đưa ra lời giải thích hoặc lý do cho điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

justifying his actions

đang biện minh cho hành động của mình

justifying the delay

đang biện minh cho sự chậm trễ

justifying the cost

đang biện minh cho chi phí

justifying their decision

đang biện minh cho quyết định của họ

justifying the means

đang biện minh cho phương tiện

justifying oneself

đang biện minh cho bản thân mình

justifying the risk

đang biện minh cho rủi ro

justifying the choice

đang biện minh cho sự lựa chọn

justifying the policy

đang biện minh cho chính sách

justifying the outcome

đang biện minh cho kết quả

Câu ví dụ

the company is justifying its decision with market research data.

công ty đang biện minh cho quyết định của mình bằng dữ liệu nghiên cứu thị trường.

he spent hours justifying his actions to the board of directors.

anh ấy đã dành hàng giờ biện minh cho hành động của mình với hội đồng quản trị.

the lawyer was skillfully justifying his client's behavior in court.

luật sư đã khéo léo biện minh cho hành vi của thân chủ trong tòa án.

is there any evidence justifying such a drastic measure?

có bằng chứng nào chứng minh cho một biện pháp triệt để như vậy không?

she was struggling with justifying her choices to her family.

cô ấy đang phải vật lộn với việc biện minh cho những lựa chọn của mình với gia đình.

the report aims at justifying the proposed budget cuts.

báo cáo nhằm mục đích biện minh cho việc cắt giảm ngân sách được đề xuất.

the scientist was justifying the experimental results with statistical analysis.

nhà khoa học đang biện minh cho kết quả thực nghiệm bằng phân tích thống kê.

the manager needs to be able to justify the project's costs.

người quản lý cần có khả năng biện minh chi phí của dự án.

the politician attempted to justify the controversial policy.

nhà chính trị đã cố gắng biện minh cho chính sách gây tranh cãi.

we need to find data justifying the investment strategy.

chúng ta cần tìm dữ liệu chứng minh cho chiến lược đầu tư.

the auditor will be justifying the accounting practices.

người kiểm toán sẽ biện minh cho các hoạt động kế toán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay