kabuli naan
bánh naan Kabuli
making kabuli
làm Kabuli
kabuli dish
món ăn Kabuli
served kabuli
Kabuli dùng kèm
delicious kabuli
Kabuli ngon
kabuli spices
gia vị Kabuli
authentic kabuli
Kabuli đích thực
kabuli recipe
công thức Kabuli
enjoy kabuli
thưởng thức Kabuli
find kabuli
tìm Kabuli
the kabuliwala brought delicious biryani to the party.
Người Kabuliwala đã mang biryani thơm ngon đến bữa tiệc.
he is a kabuliwala known for his hospitality and generosity.
Anh ấy là một người Kabuliwala nổi tiếng với sự hiếu khách và hào phóng.
the kabuliwala's shop sells vibrant textiles and spices.
Cửa hàng của người Kabuliwala bán các loại vải và gia vị sặc sỡ.
we enjoyed the kabuliwala's stories about his homeland.
Chúng tôi rất thích những câu chuyện của người Kabuliwala về quê hương của anh ấy.
the kabuliwala offered us a taste of his special chai.
Người Kabuliwala mời chúng tôi dùng thử loại trà đặc biệt của anh ấy.
she admired the kabuliwala's intricate embroidery work.
Cô ấy ngưỡng mộ công việc thêu tinh xảo của người Kabuliwala.
the kabuliwala skillfully negotiated a fair price for the goods.
Người Kabuliwala đã thương lượng một mức giá hợp lý cho hàng hóa một cách khéo léo.
he learned many traditions from the wise kabuliwala.
Anh ấy đã học được nhiều truyền thống từ người Kabuliwala thông thái.
the kabuliwala's cooking is renowned throughout the city.
Món ăn của người Kabuliwala nổi tiếng trong toàn thành phố.
we purchased a beautiful shawl from the kabuliwala's stall.
Chúng tôi đã mua một chiếc khăn choàng đẹp từ quầy hàng của người Kabuliwala.
the kabuliwala shared his knowledge of afghan culture.
Người Kabuliwala chia sẻ kiến thức về văn hóa Afghanistan.
kabuli naan
bánh naan Kabuli
making kabuli
làm Kabuli
kabuli dish
món ăn Kabuli
served kabuli
Kabuli dùng kèm
delicious kabuli
Kabuli ngon
kabuli spices
gia vị Kabuli
authentic kabuli
Kabuli đích thực
kabuli recipe
công thức Kabuli
enjoy kabuli
thưởng thức Kabuli
find kabuli
tìm Kabuli
the kabuliwala brought delicious biryani to the party.
Người Kabuliwala đã mang biryani thơm ngon đến bữa tiệc.
he is a kabuliwala known for his hospitality and generosity.
Anh ấy là một người Kabuliwala nổi tiếng với sự hiếu khách và hào phóng.
the kabuliwala's shop sells vibrant textiles and spices.
Cửa hàng của người Kabuliwala bán các loại vải và gia vị sặc sỡ.
we enjoyed the kabuliwala's stories about his homeland.
Chúng tôi rất thích những câu chuyện của người Kabuliwala về quê hương của anh ấy.
the kabuliwala offered us a taste of his special chai.
Người Kabuliwala mời chúng tôi dùng thử loại trà đặc biệt của anh ấy.
she admired the kabuliwala's intricate embroidery work.
Cô ấy ngưỡng mộ công việc thêu tinh xảo của người Kabuliwala.
the kabuliwala skillfully negotiated a fair price for the goods.
Người Kabuliwala đã thương lượng một mức giá hợp lý cho hàng hóa một cách khéo léo.
he learned many traditions from the wise kabuliwala.
Anh ấy đã học được nhiều truyền thống từ người Kabuliwala thông thái.
the kabuliwala's cooking is renowned throughout the city.
Món ăn của người Kabuliwala nổi tiếng trong toàn thành phố.
we purchased a beautiful shawl from the kabuliwala's stall.
Chúng tôi đã mua một chiếc khăn choàng đẹp từ quầy hàng của người Kabuliwala.
the kabuliwala shared his knowledge of afghan culture.
Người Kabuliwala chia sẻ kiến thức về văn hóa Afghanistan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay