karyotype

[Mỹ]/ˈkær.i.ə.taɪp/
[Anh]/ˈker.i.oʊ.taɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.số lượng và hình dạng của nhiễm sắc thể trong nhân của một tế bào nhân thực
Word Forms
số nhiềukaryotypes

Cụm từ & Cách kết hợp

karyotype analysis

phân tích nhiễm sắc thể

karyotype variation

biến thể nhiễm sắc thể

karyotype classification

phân loại nhiễm sắc thể

karyotype assessment

đánh giá nhiễm sắc thể

karyotype mapping

ánh xạ nhiễm sắc thể

karyotype determination

xác định nhiễm sắc thể

karyotype study

nghiên cứu nhiễm sắc thể

karyotype abnormalities

dị thường nhiễm sắc thể

karyotype visualization

trực quan hóa nhiễm sắc thể

karyotype comparison

so sánh nhiễm sắc thể

Câu ví dụ

the karyotype of an organism can reveal important genetic information.

khả năng của bộ nhiễm sắc thể của một sinh vật có thể tiết lộ thông tin di truyền quan trọng.

doctors often analyze the karyotype to diagnose genetic disorders.

các bác sĩ thường xuyên phân tích bộ nhiễm sắc thể để chẩn đoán các rối loạn di truyền.

a normal human karyotype consists of 46 chromosomes.

bộ nhiễm sắc thể người bình thường bao gồm 46 nhiễm sắc thể.

changes in the karyotype can indicate cancerous transformations.

những thay đổi trong bộ nhiễm sắc thể có thể cho thấy sự biến đổi ung thư.

researchers study the karyotype of various species for evolutionary insights.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu bộ nhiễm sắc thể của nhiều loài khác nhau để có được những hiểu biết về tiến hóa.

karyotype analysis is essential in prenatal screening tests.

phân tích bộ nhiễm sắc thể rất quan trọng trong các xét nghiệm sàng lọc trước sinh.

understanding the karyotype helps in understanding hereditary diseases.

hiểu biết về bộ nhiễm sắc thể giúp hiểu rõ hơn về các bệnh di truyền.

the karyotype can be visualized using specialized staining techniques.

bộ nhiễm sắc thể có thể được hình dung bằng cách sử dụng các kỹ thuật nhuộm chuyên biệt.

abnormalities in the karyotype may lead to developmental issues.

những bất thường trong bộ nhiễm sắc thể có thể dẫn đến các vấn đề về phát triển.

genetic counselors often discuss karyotype results with patients.

các chuyên gia tư vấn di truyền thường thảo luận với bệnh nhân về kết quả bộ nhiễm sắc thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay