Kathleen is a talented artist.
Kathleen là một nghệ sĩ tài năng.
She went to the Kathleen's art exhibition last night.
Cô ấy đã đến buổi triển lãm nghệ thuật của Kathleen vào đêm qua.
Kathleen is known for her beautiful watercolor paintings.
Kathleen nổi tiếng với những bức tranh sơn màu nước tuyệt đẹp của cô ấy.
I'm meeting Kathleen for lunch tomorrow.
Tôi sẽ gặp Kathleen để ăn trưa vào ngày mai.
Kathleen is a kind-hearted person.
Kathleen là một người tốt bụng.
We are going to Kathleen's birthday party this weekend.
Chúng tôi sẽ đến dự tiệc sinh nhật của Kathleen vào cuối tuần này.
Kathleen's new book is getting great reviews.
Cuốn sách mới của Kathleen đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.
I admire Kathleen's dedication to her work.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Kathleen với công việc của cô ấy.
Kathleen and I are planning a trip together.
Kathleen và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.
Do you know if Kathleen will be attending the conference?
Bạn có biết Kathleen có tham dự hội nghị không?
" You can swim, " Apollo said to Kathleen.
"Bạn có thể bơi," Apollo nói với Kathleen.
Nguồn: The Enchanted CastleAfter many letters back and forth, their parents agreed to let them stay at Kathleen's school.
Sau nhiều thư từ qua lại, bố mẹ họ đã đồng ý để họ ở lại trường của Kathleen.
Nguồn: The Enchanted CastleShe'd taken the job at Kathleen's school because it was near Lord Yalding's home.
Cô ấy đã nhận công việc tại trường của Kathleen vì nó ở gần nhà của Lord Yalding.
Nguồn: The Enchanted CastleNow the boys had arrived, and they were drinking tea with Kathleen.
Bây giờ các cậu bé đã đến và họ đang uống trà với Kathleen.
Nguồn: The Enchanted CastleShe fell before a little stone marked " Kathleen" . Near her a gray-haired woman, with her hands full of pink and white roses, watched her sympathetically.
Cô ấy ngã xuống trước một viên đá nhỏ có chữ " Kathleen". Gần đó, một người phụ nữ tóc bạc, với đôi tay đầy hoa hồng hồng và trắng, nhìn cô ấy một cách thương cảm.
Nguồn: VOA Special June 2020 Collection" Oh-h" ! It was a tender little cry, full of quick sympathy. The eyes of the Lady in Black were on the stone marked " Kathleen" .
" Ồ-h"! Đó là một tiếng khóc nhẹ nhàng, đầy thương cảm. Đôi mắt của Quý bà Quần đen nhìn chằm chằm vào viên đá có chữ " Kathleen".
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionIn a fisherman's cottage on the Aran islands, Kathleen is baking bread when her sister Nora comes in with a bunch of clothes pulled off a drowned man.
Trong một túp lều của ngư dân trên các hòn đảo Aran, Kathleen đang nướng bánh mì khi em gái của cô, Nora, bước vào với một đống quần áo lấy được từ một người đàn ông chết đuối.
Nguồn: Crash Course in DramaAre there people who think who want to take up Kathleen's consent idea and who think that that would make it morally justified? Raise your hand if it would, if you think it would.
Có những người nghĩ rằng muốn tiếp nhận ý tưởng đồng ý của Kathleen và nghĩ rằng điều đó sẽ khiến nó trở nên chính đáng về mặt đạo đức không? Giơ tay nếu bạn nghĩ vậy, nếu bạn nghĩ nó sẽ.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"Kathleen is a talented artist.
Kathleen là một nghệ sĩ tài năng.
She went to the Kathleen's art exhibition last night.
Cô ấy đã đến buổi triển lãm nghệ thuật của Kathleen vào đêm qua.
Kathleen is known for her beautiful watercolor paintings.
Kathleen nổi tiếng với những bức tranh sơn màu nước tuyệt đẹp của cô ấy.
I'm meeting Kathleen for lunch tomorrow.
Tôi sẽ gặp Kathleen để ăn trưa vào ngày mai.
Kathleen is a kind-hearted person.
Kathleen là một người tốt bụng.
We are going to Kathleen's birthday party this weekend.
Chúng tôi sẽ đến dự tiệc sinh nhật của Kathleen vào cuối tuần này.
Kathleen's new book is getting great reviews.
Cuốn sách mới của Kathleen đang nhận được những đánh giá tuyệt vời.
I admire Kathleen's dedication to her work.
Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của Kathleen với công việc của cô ấy.
Kathleen and I are planning a trip together.
Kathleen và tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cùng nhau.
Do you know if Kathleen will be attending the conference?
Bạn có biết Kathleen có tham dự hội nghị không?
" You can swim, " Apollo said to Kathleen.
"Bạn có thể bơi," Apollo nói với Kathleen.
Nguồn: The Enchanted CastleAfter many letters back and forth, their parents agreed to let them stay at Kathleen's school.
Sau nhiều thư từ qua lại, bố mẹ họ đã đồng ý để họ ở lại trường của Kathleen.
Nguồn: The Enchanted CastleShe'd taken the job at Kathleen's school because it was near Lord Yalding's home.
Cô ấy đã nhận công việc tại trường của Kathleen vì nó ở gần nhà của Lord Yalding.
Nguồn: The Enchanted CastleNow the boys had arrived, and they were drinking tea with Kathleen.
Bây giờ các cậu bé đã đến và họ đang uống trà với Kathleen.
Nguồn: The Enchanted CastleShe fell before a little stone marked " Kathleen" . Near her a gray-haired woman, with her hands full of pink and white roses, watched her sympathetically.
Cô ấy ngã xuống trước một viên đá nhỏ có chữ " Kathleen". Gần đó, một người phụ nữ tóc bạc, với đôi tay đầy hoa hồng hồng và trắng, nhìn cô ấy một cách thương cảm.
Nguồn: VOA Special June 2020 Collection" Oh-h" ! It was a tender little cry, full of quick sympathy. The eyes of the Lady in Black were on the stone marked " Kathleen" .
" Ồ-h"! Đó là một tiếng khóc nhẹ nhàng, đầy thương cảm. Đôi mắt của Quý bà Quần đen nhìn chằm chằm vào viên đá có chữ " Kathleen".
Nguồn: VOA Special June 2020 CollectionIn a fisherman's cottage on the Aran islands, Kathleen is baking bread when her sister Nora comes in with a bunch of clothes pulled off a drowned man.
Trong một túp lều của ngư dân trên các hòn đảo Aran, Kathleen đang nướng bánh mì khi em gái của cô, Nora, bước vào với một đống quần áo lấy được từ một người đàn ông chết đuối.
Nguồn: Crash Course in DramaAre there people who think who want to take up Kathleen's consent idea and who think that that would make it morally justified? Raise your hand if it would, if you think it would.
Có những người nghĩ rằng muốn tiếp nhận ý tưởng đồng ý của Kathleen và nghĩ rằng điều đó sẽ khiến nó trở nên chính đáng về mặt đạo đức không? Giơ tay nếu bạn nghĩ vậy, nếu bạn nghĩ nó sẽ.
Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay