teacher

[Mỹ]/'tiːtʃə/
[Anh]/'titʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.giáo viên;;người hướng dẫn.
Word Forms
số nhiềuteachers

Cụm từ & Cách kết hợp

english teacher

Giáo viên tiếng Anh

good teacher

giáo viên tốt

teacher education

đào tạo giáo viên

teacher training

đào tạo giáo viên

chinese teacher

giáo viên tiếng Trung

music teacher

giáo viên dạy nhạc

class teacher

giáo viên chủ nhiệm

science teacher

giáo viên khoa học

head teacher

hiệu trưởng

primary school teacher

giáo viên tiểu học

grade teacher

giáo viên cấp học

teacher resources

tài nguyên giáo viên

substitute teacher

giáo viên thay thế

student teacher

giáo viên thực tập

senior teacher

giáo viên cao cấp

assistant teacher

giáo viên trợ giảng

private teacher

giáo viên dạy kèm

practice teacher

giáo viên thực hành

teacher education program

chương trình đào tạo giáo viên

Câu ví dụ

the function of a teacher;

chức năng của một giáo viên;

teachers at the chalkface .

các giáo viên ở mặt phấn.

she was a teacher of genius.

Cô ấy là một giáo viên thiên tài.

the overfamiliar teacher's voice.

Giọng nói quá thân thiện của giáo viên.

Liz was teacher's pet.

Liz là học trò cưng.

teachers of great knowledge.

những giáo viên có kiến thức sâu rộng.

He is the teacher's pet.

Anh ấy là học trò cưng.

grateful for the teacher's notice.

Tôi rất biết ơn thông báo của giáo viên.

set the teachers a norm

thiết lập một tiêu chuẩn cho các giáo viên.

teacher by negative example

giáo viên bằng ví dụ tiêu cực

Teachers are in demand in this area.

Giáo viên rất được cần thiết ở khu vực này.

She's the teacher's pet.

Cô ấy là học sinh cưng của giáo viên.

The teacher is in charge of the class.

Giáo viên là người phụ trách lớp học.

That boy is the teacher's pet.

Cậu bé đó là học sinh cưng của giáo viên.

Many teachers dislike insubordinate children.

Nhiều giáo viên không thích trẻ em không vâng lệnh.

a persnickety school teacher.

một giáo viên trường học kỹ tính.

the great unpopularity of the policy with teachers

sự thiếu phổ biến lớn của chính sách với các giáo viên.

the employment of specialist teachers and ancillaries.

việc sử dụng các giáo viên và nhân viên hỗ trợ chuyên gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay