keying in
nhập liệu
keying data
dữ liệu nhập
keying errors
lỗi nhập liệu
keying system
hệ thống nhập liệu
keying process
quy trình nhập
keying information
thông tin nhập
keying technique
kỹ thuật nhập
keying method
phương pháp nhập
keying skills
kỹ năng nhập
keying practice
thực hành nhập
keying in the data takes a lot of time.
Việc nhập dữ liệu mất rất nhiều thời gian.
she is keying the information into the system.
Cô ấy đang nhập thông tin vào hệ thống.
he forgot to double-check while keying the numbers.
Anh ấy quên kiểm tra kỹ trong khi nhập số.
keying errors can lead to significant mistakes.
Sai sót khi nhập liệu có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng.
the technician is keying the codes for the new software.
Kỹ thuật viên đang nhập mã cho phần mềm mới.
she is keying in her password for security.
Cô ấy đang nhập mật khẩu để bảo mật.
keying data accurately is essential for analysis.
Việc nhập dữ liệu chính xác là điều cần thiết cho việc phân tích.
he spent hours keying in the survey results.
Anh ấy đã dành hàng giờ để nhập kết quả khảo sát.
keying in the wrong information can cause delays.
Nhập thông tin sai có thể gây ra sự chậm trễ.
the assistant is responsible for keying in all client details.
Trợ lý chịu trách nhiệm nhập tất cả thông tin chi tiết của khách hàng.
keying in
nhập liệu
keying data
dữ liệu nhập
keying errors
lỗi nhập liệu
keying system
hệ thống nhập liệu
keying process
quy trình nhập
keying information
thông tin nhập
keying technique
kỹ thuật nhập
keying method
phương pháp nhập
keying skills
kỹ năng nhập
keying practice
thực hành nhập
keying in the data takes a lot of time.
Việc nhập dữ liệu mất rất nhiều thời gian.
she is keying the information into the system.
Cô ấy đang nhập thông tin vào hệ thống.
he forgot to double-check while keying the numbers.
Anh ấy quên kiểm tra kỹ trong khi nhập số.
keying errors can lead to significant mistakes.
Sai sót khi nhập liệu có thể dẫn đến những sai lầm nghiêm trọng.
the technician is keying the codes for the new software.
Kỹ thuật viên đang nhập mã cho phần mềm mới.
she is keying in her password for security.
Cô ấy đang nhập mật khẩu để bảo mật.
keying data accurately is essential for analysis.
Việc nhập dữ liệu chính xác là điều cần thiết cho việc phân tích.
he spent hours keying in the survey results.
Anh ấy đã dành hàng giờ để nhập kết quả khảo sát.
keying in the wrong information can cause delays.
Nhập thông tin sai có thể gây ra sự chậm trễ.
the assistant is responsible for keying in all client details.
Trợ lý chịu trách nhiệm nhập tất cả thông tin chi tiết của khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay