inputting

[Mỹ]/[ˈɪnpʊtɪŋ]/
[Anh]/[ˈɪnpʊtɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Để nhập dữ liệu hoặc thông tin vào máy tính hoặc hệ thống khác; Cung cấp dữ liệu hoặc thông tin như một đầu vào; Cung cấp thông tin cho một hệ thống.

Cụm từ & Cách kết hợp

inputting data

nhập dữ liệu

inputting information

nhập thông tin

inputting values

nhập giá trị

inputting details

nhập chi tiết

inputting code

nhập mã

inputting commands

nhập lệnh

inputting results

nhập kết quả

inputting text

nhập văn bản

inputting numbers

nhập số

inputting parameters

nhập tham số

Câu ví dụ

we are currently inputting data into the new system.

Chúng tôi hiện đang nhập dữ liệu vào hệ thống mới.

the software requires inputting a valid username and password.

Phần mềm yêu cầu nhập một tên người dùng và mật khẩu hợp lệ.

after inputting the coordinates, the gps will calculate the location.

Sau khi nhập tọa độ, GPS sẽ tính toán vị trí.

the system automatically saves after inputting all the required fields.

Hệ thống tự động lưu sau khi nhập tất cả các trường bắt buộc.

carefully inputting the serial number is crucial for activation.

Việc nhập số sê-ri một cách cẩn thận là rất quan trọng để kích hoạt.

the program is designed for quickly inputting large datasets.

Chương trình được thiết kế để nhanh chóng nhập các tập dữ liệu lớn.

before submitting, double-check the information after inputting it.

Trước khi gửi, hãy kiểm tra kỹ thông tin sau khi nhập nó.

the user interface allows for easy inputting of customer details.

Giao diện người dùng cho phép nhập dễ dàng thông tin chi tiết của khách hàng.

the process involves inputting the results into a spreadsheet.

Quy trình bao gồm việc nhập kết quả vào bảng tính.

inputting incorrect information will result in an error message.

Việc nhập thông tin không chính xác sẽ dẫn đến thông báo lỗi.

the technician is inputting the diagnostic codes into the computer.

Kỹ thuật viên đang nhập các mã chẩn đoán vào máy tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay