kickstarting

[Mỹ]/ˈkɪkˌstɑːtɪŋ/
[Anh]/ˈkɪkˌstɑːrtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. bắt đầu động cơ (đặc biệt là xe máy) bằng cách đẩy cần khởi động bằng chân; khiến cho điều gì đó bắt đầu hoặc khởi động nhanh chóng; cho nó một cú đẩy ban đầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

kickstarting a project

khởi động một dự án

kickstarting the process

khởi động quy trình

kickstarting new initiatives

khởi động các sáng kiến mới

kickstarting my career

khởi động sự nghiệp của tôi

kickstarting your day

khởi động ngày của bạn

kickstarted the campaign

đã khởi động chiến dịch

kickstarts the engine

khởi động động cơ

kickstart the project

khởi động dự án

kickstarting innovation

khởi động đổi mới

kickstarted our efforts

đã khởi động nỗ lực của chúng tôi

Câu ví dụ

the grant is kickstarting innovation in rural healthcare.

Viện trợ này đang thúc đẩy sự đổi mới trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe nông thôn.

lower taxes are kickstarting investment across the region.

Thuế thấp hơn đang thúc đẩy đầu tư trên toàn khu vực.

the new campaign is kickstarting public awareness of recycling.

Chiến dịch mới đang thúc đẩy nhận thức của công chúng về tái chế.

a small seed fund is kickstarting the startup ecosystem here.

Một quỹ nhỏ đang thúc đẩy hệ sinh thái khởi nghiệp ở đây.

these policy changes are kickstarting economic growth.

Những thay đổi chính sách này đang thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

the renovated station is kickstarting local tourism.

Nhà ga được cải tạo đang thúc đẩy du lịch địa phương.

her mentorship is kickstarting my career in data science.

Sự cố vấn của cô ấy đang thúc đẩy sự nghiệp của tôi trong khoa học dữ liệu.

fresh capital is kickstarting expansion into new markets.

Vốn mới đang thúc đẩy mở rộng sang thị trường mới.

this partnership is kickstarting a wave of new products.

Sự hợp tác này đang thúc đẩy một làn sóng các sản phẩm mới.

the training program is kickstarting skills development for young workers.

Chương trình đào tạo đang thúc đẩy phát triển kỹ năng cho người lao động trẻ.

faster approvals are kickstarting construction projects citywide.

Quy trình phê duyệt nhanh hơn đang thúc đẩy các dự án xây dựng trên toàn thành phố.

community donations are kickstarting the shelter renovations.

Các khoản quyên góp của cộng đồng đang thúc đẩy công trình sửa chữa nơi trú ẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay