momentum

[Mỹ]/məˈmentəm/
[Anh]/moʊˈmentəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lực hoặc tốc độ chuyển động; động lực; sức mạnh thúc đẩy; sức mạnh hoặc tốc độ của một vật thể đang chuyển động
Các dạng của từ
số nhiềumomenta

Cụm từ & Cách kết hợp

gain momentum

tăng đà

build momentum

xây dựng đà

lose momentum

mất đà

momentum shift

sự chuyển đổi đà

angular momentum

động lượng góc

momentum equation

phương trình động lượng

momentum conservation

bảo toàn động lượng

momentum transfer

sự truyền động lượng

conservation of momentum

bảo toàn động lượng

momentum flux

dòng động lượng

linear momentum

động lượng tuyến tính

orbital angular momentum

động lượng góc quỹ đạo

momentum balance

cân bằng động lượng

momentum theory

thuyết động lượng

moment of momentum

moment của động lượng

momentum integral

tích phân động lượng

momentum coefficient

hệ số động lượng

Câu ví dụ

the investigation gathered momentum in the spring.

Cuộc điều tra đã thu được động lực vào mùa xuân.

an irreversible momentum toward open revolution.

một đà tiến không thể đảo ngược hướng tới cuộc cách mạng mở.

Angular momentum can accompany nonrotational motion.

Động lượng góc có thể đi kèm với chuyển động không quay.

the vehicle gained momentum as the road dipped.

xe cộ đã đạt được đà tăng tốc khi đường xuống dốc.

A falling object gains momentum as it falls.

Một vật rơi có được đà tăng tốc khi nó rơi.

The sledge gained momentum as it ran down the hill.

Cái xe trượt tuyết đã đạt được đà tăng tốc khi nó trượt xuống đồi.

the irresistible momentum towards reunification of the two countries

Đà tiến không thể cưỡng lại được hướng tới sự thống nhất của hai quốc gia.

a full subshell has zero angular momentum and is spherically symmetric.

một lớp vỏ con đầy đủ có động lượng góc bằng không và đối xứng hình cầu.

Those variables for which it holds (e.g., momentum and position, or energy and time) are canonically conjugate variables in classical physics.

Những biến số mà nó giữ (ví dụ: động lượng và vị trí, hoặc năng lượng và thời gian) là các biến số liên hợp chính tắc trong vật lý cổ điển.

According to this hypothesis, the solar wind could transfer energy and momentum to the plasma surrounding the earth only by wave motions along the magnetopause.

Theo giả thuyết này, gió mặt trời có thể truyền năng lượng và động lượng đến plasma bao quanh Trái Đất chỉ bằng các chuyển động sóng dọc theo mặt ngoài từ quyển.

The boundary layer frontalsecondary circulation equation, which is based on the approximation of the Ekman momentum, is usedto make diagnose the synoptical process.

Phương trình lưu thông tầng giới hạn và thứ cấp, dựa trên xấp xỉ động lượng Ekman, được sử dụng để chẩn đoán quá trình khí tượng.

Ví dụ thực tế

But the Greens believe they have the momentum.

Nhưng Đảng Xanh tin rằng họ có động lực.

Nguồn: VOA Daily Standard October 2018 Collection

We have the most momentum around receptivity.

Chúng tôi có nhiều động lực nhất xoay quanh khả năng tiếp nhận.

Nguồn: TED 2019 Annual Conference (Bilingual)

But winning Iowa does give candidates momentum.

Nhưng chiến thắng Iowa thực sự mang lại động lực cho các ứng cử viên.

Nguồn: CNN Select February 2016 Collection

Crucially that will mean keeping up the momentum of structural economic reform.

Điều quan trọng là điều đó sẽ có nghĩa là duy trì động lực của cải cách kinh tế cơ cấu.

Nguồn: Lin Chaolun's Practical Interpretation Practice Notes

But can Twitter keep the momentum going?

Nhưng Twitter có thể duy trì động lực chứ?

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

He says China's reopening provides fresh momentum.

Ông nói việc Trung Quốc mở cửa trở lại mang lại động lực mới.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

Smoke-Free Soccer is another campaign gathering momentum.

Các chiến dịch bóng đá không khói là một chiến dịch khác đang thu hút sự ủng hộ.

Nguồn: 2010 Edition Level 2 Interpretation Practice Textbook

" It is up to us to accelerate the momentum" .

". Tùy thuộc vào chúng ta để đẩy nhanh động lực."

Nguồn: VOA Daily Standard October 2020 Collection

But the original star's angular momentum is preserved.

Nhưng động lượng góc của ngôi sao ban đầu vẫn được bảo toàn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Cats use less momentum and a more gentle action.

Mèo sử dụng ít động lượng hơn và hành động nhẹ nhàng hơn.

Nguồn: VOA Special January 2016 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay