French kiss
nụ hôn kiểu Pháp
Butterfly kiss
nụ hôn bướm
kiss away
xoa dịu bằng nụ hôn
kiss of death
nụ hôn định mệnh
kiss and tell
kể chuyện về nụ hôn
sweet kiss
nụ hôn ngọt ngào
kiss my ass
hài hài
a big kiss
một nụ hôn lớn
kiss off
xua tan, loại bỏ
kiss goodbye
tạm biệt bằng một nụ hôn
kiss up to
nịnh bợt
lucky kiss
may mắn
They were kissing passionately.
Họ đang trao nhau những nụ hôn say đắm.
be on kissing term with ...
ở trong mối quan hệ thân mật và thường xuyên trao nhau nụ hôn với...
They’re always kissing and all that romantic stuff.
Họ luôn luôn trao nhau nụ hôn và tất cả những điều lãng mạn khác.
They have been kissing away in that room for hours!
Họ đã trao nhau nụ hôn trong phòng đó hàng giờ liền!
there was a good deal of kissing and more congratulations before we parted.
Có rất nhiều trao hôn và nhiều lời chúc mừng hơn trước khi chúng tôi chia tay.
The Kissing Camels formation is the nearest hogback on the right.
Hình thái Kissing Camels là hogback gần nhất ở phía bên phải.
In Argentina,greetings are usually effusive with plenty of hugging and kissing, not unlike the French faire la bise.
Ở Argentina, lời chào thường rất nhiệt tình với nhiều ôm và hôn, không khác gì phong tục 'faire la bise' của người Pháp.
Yet Kissinger succeeded in defying an old Washington dictum that you can have in the capital visibility or influence,but not both.
Tuy nhiên, Kissinger đã thành công trong việc chống lại một quy tắc cũ của Washington rằng bạn có thể có ở thủ đô sự phô trương hoặc ảnh hưởng, nhưng không cả hai.
French kiss
nụ hôn kiểu Pháp
Butterfly kiss
nụ hôn bướm
kiss away
xoa dịu bằng nụ hôn
kiss of death
nụ hôn định mệnh
kiss and tell
kể chuyện về nụ hôn
sweet kiss
nụ hôn ngọt ngào
kiss my ass
hài hài
a big kiss
một nụ hôn lớn
kiss off
xua tan, loại bỏ
kiss goodbye
tạm biệt bằng một nụ hôn
kiss up to
nịnh bợt
lucky kiss
may mắn
They were kissing passionately.
Họ đang trao nhau những nụ hôn say đắm.
be on kissing term with ...
ở trong mối quan hệ thân mật và thường xuyên trao nhau nụ hôn với...
They’re always kissing and all that romantic stuff.
Họ luôn luôn trao nhau nụ hôn và tất cả những điều lãng mạn khác.
They have been kissing away in that room for hours!
Họ đã trao nhau nụ hôn trong phòng đó hàng giờ liền!
there was a good deal of kissing and more congratulations before we parted.
Có rất nhiều trao hôn và nhiều lời chúc mừng hơn trước khi chúng tôi chia tay.
The Kissing Camels formation is the nearest hogback on the right.
Hình thái Kissing Camels là hogback gần nhất ở phía bên phải.
In Argentina,greetings are usually effusive with plenty of hugging and kissing, not unlike the French faire la bise.
Ở Argentina, lời chào thường rất nhiệt tình với nhiều ôm và hôn, không khác gì phong tục 'faire la bise' của người Pháp.
Yet Kissinger succeeded in defying an old Washington dictum that you can have in the capital visibility or influence,but not both.
Tuy nhiên, Kissinger đã thành công trong việc chống lại một quy tắc cũ của Washington rằng bạn có thể có ở thủ đô sự phô trương hoặc ảnh hưởng, nhưng không cả hai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay