krone

[Mỹ]/ˈkrəʊ.nə/
[Anh]/ˈkroʊ.nə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Đan Mạch và Na Uy; đồng xu vàng cũ của Đức
Word Forms
so sánh hơnkroner

Cụm từ & Cách kết hợp

norwegian krone

krona Nauy

danish krone

krona Đan Mạch

swedish krone

krona Thụy Điển

krone exchange rate

tỷ giá krone

krone currency

tiền tệ krone

krone note

tiền giấy krone

krone coins

tiền xu krone

krone value

giá trị krone

krone market

thị trường krone

krone payment

thanh toán bằng krone

Câu ví dụ

he paid for the meal with a krone.

anh ấy đã trả tiền cho bữa ăn bằng một krone.

the krone is the currency of denmark.

krone là đơn vị tiền tệ của Đan Mạch.

she saved her krone for a special occasion.

cô ấy tiết kiệm krone của mình cho một dịp đặc biệt.

he exchanged dollars for krone at the bank.

anh ấy đã đổi đô la lấy krone tại ngân hàng.

prices in krone can be quite high in norway.

giá cả bằng krone có thể khá cao ở Na Uy.

they found a krone on the ground.

họ tìm thấy một krone trên mặt đất.

she received a krone as change after shopping.

cô ấy nhận được một krone làm tiền thừa sau khi mua sắm.

he invested his krone wisely in stocks.

anh ấy đã đầu tư krone của mình một cách khôn ngoan vào cổ phiếu.

the krone has fluctuated in value this year.

giá trị của krone đã biến động trong năm nay.

tourists often struggle to understand krone prices.

khách du lịch thường gặp khó khăn trong việc hiểu giá cả bằng krone.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay