labeler

[Mỹ]/[ˈleɪblə(r)]/
[Anh]/[ˈleɪblər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người gắn nhãn cho các vật phẩm; một người gán nhãn cho dữ liệu, đặc biệt là trong học máy.
v. Gắn nhãn cho một thứ.

Cụm từ & Cách kết hợp

labeler's guide

Hướng dẫn người gán nhãn

labeler training

Đào tạo người gán nhãn

experienced labeler

Người gán nhãn có kinh nghiệm

labeling labeler

Người gán nhãn

labeler input

Thông tin đầu vào của người gán nhãn

labeler feedback

Phản hồi từ người gán nhãn

labeler role

Vai trò của người gán nhãn

labeler tools

Công cụ của người gán nhãn

labeler guidelines

Hướng dẫn cho người gán nhãn

labeler quality

Chất lượng người gán nhãn

Câu ví dụ

the data labeler meticulously annotated each image.

Người gán nhãn dữ liệu đã cẩn thận gán nhãn cho từng hình ảnh.

our team hired a skilled labeler for the project.

Đội ngũ của chúng tôi đã thuê một người gán nhãn có tay nghề cho dự án.

the labeler's accuracy is crucial for model training.

Độ chính xác của người gán nhãn là rất quan trọng cho việc huấn luyện mô hình.

we need a labeler experienced in medical imaging.

Chúng tôi cần một người gán nhãn có kinh nghiệm trong hình ảnh y tế.

the labeler used a custom labeling tool.

Người gán nhãn đã sử dụng một công cụ gán nhãn tùy chỉnh.

the labeler reviewed and corrected the initial labels.

Người gán nhãn đã xem lại và sửa chữa các nhãn ban đầu.

the labeler followed the project's annotation guidelines.

Người gán nhãn đã tuân thủ các hướng dẫn ghi chú của dự án.

we are seeking a detail-oriented labeler.

Chúng tôi đang tìm kiếm một người gán nhãn có tư duy chi tiết.

the labeler identified objects in the video footage.

Người gán nhãn đã xác định các vật thể trong đoạn phim.

the labeler's feedback improved the labeling process.

Phản hồi của người gán nhãn đã cải thiện quy trình gán nhãn.

the labeler ensured consistent labeling across the dataset.

Người gán nhãn đã đảm bảo việc gán nhãn nhất quán trên toàn bộ bộ dữ liệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay