unlabeled

[Mỹ]/[ʌnˈleɪb(ə)ld]/
[Anh]/[ʌnˈleɪb(ə)ld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có nhãn; không đánh dấu.; Chưa được chỉ định một loại hoặc phân loại.
v. Không đánh dấu hoặc làm dấu.

Cụm từ & Cách kết hợp

unlabeled data

dữ liệu chưa được gắn nhãn

unlabeled image

hình ảnh chưa được gắn nhãn

unlabeled sample

mẫu chưa được gắn nhãn

unlabeled voice

giọng nói chưa được gắn nhãn

unlabeled jar

lọ chưa được gắn nhãn

unlabeled box

hộp chưa được gắn nhãn

unlabeled graph

biểu đồ chưa được gắn nhãn

unlabeled file

tệp chưa được gắn nhãn

unlabeled record

bản ghi chưa được gắn nhãn

unlabeled container

thùng chứa chưa được gắn nhãn

Câu ví dụ

the dataset contained a large number of unlabeled images.

Bộ dữ liệu chứa một lượng lớn hình ảnh chưa được gắn nhãn.

we need to label the unlabeled data before training the model.

Chúng ta cần gắn nhãn dữ liệu chưa được gắn nhãn trước khi huấn luyện mô hình.

the unlabeled customer feedback was analyzed for sentiment.

Phản hồi của khách hàng chưa được gắn nhãn đã được phân tích về cảm xúc.

many online reviews are left unlabeled, making analysis difficult.

Nhiều đánh giá trực tuyến bị bỏ lại mà không được gắn nhãn, gây khó khăn cho việc phân tích.

the researchers used unlabeled data for self-supervised learning.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng dữ liệu chưa được gắn nhãn cho việc học tự giám sát.

the unlabeled documents were stored in a separate folder.

Các tài liệu chưa được gắn nhãn được lưu trữ trong một thư mục riêng.

we performed clustering on the unlabeled customer data.

Chúng tôi đã thực hiện phân cụm trên dữ liệu khách hàng chưa được gắn nhãn.

the system automatically processes unlabeled text messages.

Hệ thống tự động xử lý các tin nhắn văn bản chưa được gắn nhãn.

the unlabeled sensor readings were imported into the database.

Các số đọc cảm biến chưa được gắn nhãn đã được nhập vào cơ sở dữ liệu.

it's challenging to work with large amounts of unlabeled data.

Thách thức khi làm việc với lượng lớn dữ liệu chưa được gắn nhãn.

the algorithm can identify patterns in unlabeled sequences.

Thuật toán có thể xác định các mẫu trong các chuỗi chưa được gắn nhãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay