labials

[Mỹ]/[ˈlæbɪəls]/
[Anh]/[ˈlæbɪəls]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến môi.
n. Âm thanh được tạo ra bằng cách khép môi, như /b/, /p/, và /m/; Liên quan đến môi.

Cụm từ & Cách kết hợp

studying labials

học các âm môi

identifying labials

xác định các âm môi

producing labials

sản sinh các âm môi

labial sounds

âm môi

analyzing labials

phân tích các âm môi

labial consonants

phụ âm môi

using labials

sử dụng các âm môi

labials exist

các âm môi tồn tại

labial articulation

phát âm môi

complex labials

các âm môi phức tạp

Câu ví dụ

the speaker's labials were very pronounced in the recording.

Đôi môi của người nói rất rõ ràng trong bản ghi âm.

analyzing labials can help identify a speaker's regional accent.

Phân tích các âm môi có thể giúp xác định giọng địa phương của người nói.

the phonetician focused on the articulation of labials during the study.

Nhà ngôn âm học tập trung vào cách phát âm các âm môi trong nghiên cứu.

labials like 'b' and 'p' are common in english pronunciation.

Các âm môi như 'b' và 'p' rất phổ biến trong phát âm tiếng Anh.

the software automatically transcribed the labials in the audio file.

Phần mềm tự động chuyển đổi các âm môi trong tệp âm thanh.

he demonstrated the difference between rounded and unrounded labials.

Ông đã minh họa sự khác biệt giữa các âm môi tròn và không tròn.

the study examined the acoustic properties of different labials.

Nghiên cứu đã xem xét các tính chất âm học của các âm môi khác nhau.

excessive use of labials can sometimes affect speech clarity.

Sử dụng quá mức các âm môi đôi khi có thể ảnh hưởng đến độ rõ ràng của lời nói.

the linguist researched the development of labials across languages.

Nhà ngôn ngữ học nghiên cứu sự phát triển của các âm môi qua các ngôn ngữ.

proper training can improve a speaker's control over their labials.

Đào tạo đúng cách có thể cải thiện khả năng kiểm soát các âm môi của người nói.

the spectrogram clearly showed the formant patterns of the labials.

Bản phổ âm thanh rõ ràng cho thấy các mô hình cộng hưởng của các âm môi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay