research labs
phòng thí nghiệm nghiên cứu
computer labs
phòng thí nghiệm máy tính
science labs
phòng thí nghiệm khoa học
bio labs
phòng thí nghiệm sinh học
test labs
phòng thí nghiệm kiểm thử
labs open
phòng thí nghiệm mở
labs closed
phòng thí nghiệm đóng
innovation labs
phòng thí nghiệm đổi mới
labs equipment
thiết bị phòng thí nghiệm
labs staff
nhân viên phòng thí nghiệm
our labs are equipped with the latest technology.
phòng thí nghiệm của chúng tôi được trang bị công nghệ mới nhất.
the research labs conducted several important experiments.
các phòng thí nghiệm nghiên cứu đã tiến hành nhiều thí nghiệm quan trọng.
many universities have state-of-the-art labs for student use.
nhiều trường đại học có các phòng thí nghiệm hiện đại cho sinh viên sử dụng.
scientists in the labs are studying climate change.
các nhà khoa học trong phòng thí nghiệm đang nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
the labs collaborate with industries to develop new products.
các phòng thí nghiệm hợp tác với các ngành công nghiệp để phát triển các sản phẩm mới.
students spend a lot of time in the chemistry labs.
sinh viên dành nhiều thời gian trong các phòng thí nghiệm hóa học.
our labs focus on innovative solutions for healthcare.
phòng thí nghiệm của chúng tôi tập trung vào các giải pháp sáng tạo cho chăm sóc sức khỏe.
the labs were closed for maintenance last week.
các phòng thí nghiệm đã đóng cửa để bảo trì tuần trước.
we need to secure funding for our labs to continue research.
chúng tôi cần đảm bảo nguồn tài trợ cho phòng thí nghiệm của mình để tiếp tục nghiên cứu.
new labs are being built to accommodate more researchers.
các phòng thí nghiệm mới đang được xây dựng để chứa nhiều nhà nghiên cứu hơn.
research labs
phòng thí nghiệm nghiên cứu
computer labs
phòng thí nghiệm máy tính
science labs
phòng thí nghiệm khoa học
bio labs
phòng thí nghiệm sinh học
test labs
phòng thí nghiệm kiểm thử
labs open
phòng thí nghiệm mở
labs closed
phòng thí nghiệm đóng
innovation labs
phòng thí nghiệm đổi mới
labs equipment
thiết bị phòng thí nghiệm
labs staff
nhân viên phòng thí nghiệm
our labs are equipped with the latest technology.
phòng thí nghiệm của chúng tôi được trang bị công nghệ mới nhất.
the research labs conducted several important experiments.
các phòng thí nghiệm nghiên cứu đã tiến hành nhiều thí nghiệm quan trọng.
many universities have state-of-the-art labs for student use.
nhiều trường đại học có các phòng thí nghiệm hiện đại cho sinh viên sử dụng.
scientists in the labs are studying climate change.
các nhà khoa học trong phòng thí nghiệm đang nghiên cứu về biến đổi khí hậu.
the labs collaborate with industries to develop new products.
các phòng thí nghiệm hợp tác với các ngành công nghiệp để phát triển các sản phẩm mới.
students spend a lot of time in the chemistry labs.
sinh viên dành nhiều thời gian trong các phòng thí nghiệm hóa học.
our labs focus on innovative solutions for healthcare.
phòng thí nghiệm của chúng tôi tập trung vào các giải pháp sáng tạo cho chăm sóc sức khỏe.
the labs were closed for maintenance last week.
các phòng thí nghiệm đã đóng cửa để bảo trì tuần trước.
we need to secure funding for our labs to continue research.
chúng tôi cần đảm bảo nguồn tài trợ cho phòng thí nghiệm của mình để tiếp tục nghiên cứu.
new labs are being built to accommodate more researchers.
các phòng thí nghiệm mới đang được xây dựng để chứa nhiều nhà nghiên cứu hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay