science

[Mỹ]/'saiəns/
[Anh]/ˈsaɪəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khoa học; triết học tự nhiên; công nghệ; kỷ luật.
Word Forms
số nhiềusciences

Cụm từ & Cách kết hợp

natural science

khoa học tự nhiên

social science

khoa học xã hội

life science

khoa học sự sống

computer science

khoa học máy tính

exact science

exact science

science and technology

khoa học và công nghệ

modern science

khoa học hiện đại

medical science

khoa học y tế

information science

khoa học thông tin

agricultural science

khoa học nông nghiệp

materials science

khoa học vật liệu

management science

khoa học quản lý

material science

khoa học vật liệu

environmental science

khoa học môi trường

library science

khoa học thư viện

political science

khoa học chính trị

science education

giáo dục khoa học

advanced science

khoa học tiên tiến

science fiction

khoa học viễn tưởng

food science

khoa học thực phẩm

science park

vườn khoa học

Câu ví dụ

the science of numbers

nghiên cứu khoa học về số

the science of history

nghiên cứu khoa học về lịch sử

the science of purchasing.

khoa học về mua sắm.

Science is on the march.

Khoa học đang trên đà phát triển.

the application of science to industry.

việc ứng dụng khoa học vào công nghiệp.

the equation of science with objectivity.

phương trình của khoa học với tính khách quan.

the world of science and technology.

thế giới khoa học và công nghệ.

the science of criminology.

nghiên cứu khoa học về tội phạm.

the arcane science of dowsing.

nghệ thuật bí ẩn của việc tìm kiếm nước

science and educational films

khoa học và phim tài liệu giáo dục

a popular science readings

những bài đọc khoa học phổ biến

a hemisphere of science and technology

một nửa cầu khoa học và công nghệ

My knowledge of science is patchy.

Kiến thức khoa học của tôi còn hạn chế.

Phonetics is the science of sounds.

Phonetics là khoa học về âm thanh.

at bottom, science is exploration.

tóm lại, khoa học là khám phá.

the possibility of a demonstrative science of ethics.

khả năng của một khoa học chứng minh về đạo đức.

explore the world of science and technology.

khám phá thế giới khoa học và công nghệ.

I'm on a science fiction kick.

Tôi đang nghiền khoa học viễn tưởng.

Ví dụ thực tế

Now, economics is not an exact science.

Bây giờ, kinh tế học không phải là một khoa học chính xác.

Nguồn: Economic Crash Course

Well, what are you studying in science? - Science stuff.

Vậy, bạn đang học cái gì trong khoa học? - Những thứ về khoa học.

Nguồn: "Growing Pains" Selected Collection

They decided to study the science of learning.

Họ quyết định nghiên cứu khoa học về học tập.

Nguồn: VOA Special July 2016 Collection

My advice is not rocket science.

Lời khuyên của tôi không phải là khoa học tên lửa.

Nguồn: 2018 Best Hits Compilation

Making a cup of coffee isn't rocket science.

Làm một tách cà phê không phải là khoa học tên lửa.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American January 2021 Collection

Forecasting hurricanes is not an exact science.

Dự báo bão không phải là một khoa học chính xác.

Nguồn: CNN Selected April 2016 Collection

Boys perform better in science and math.

Các bé trai làm tốt hơn trong khoa học và toán học.

Nguồn: This month VOA Special English

It will be about science, all sorts of science.

Nó sẽ nói về khoa học, tất cả các loại khoa học.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

You wonder why some people call economics the dismal science.

Bạn tự hỏi tại sao một số người gọi kinh tế là khoa học u ám.

Nguồn: Economic Crash Course

Economics can seem a rather bloodless science.

Kinh tế có vẻ như là một khoa học khá lạnh lùng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay