labyrinths

[Mỹ]/ˈlæbəˌrɪnθs/
[Anh]/ˈlæbəˌrɪnθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của mê cung; cấu trúc hoặc hệ thống phức tạp

Cụm từ & Cách kết hợp

dark labyrinths

các mê cung tối tăm

ancient labyrinths

các mê cung cổ đại

complex labyrinths

các mê cung phức tạp

mysterious labyrinths

các mê cung bí ẩn

virtual labyrinths

các mê cung ảo

mythical labyrinths

các mê cung thần thoại

hidden labyrinths

các mê cung ẩn

maze-like labyrinths

các mê cung giống như mê cung

intricate labyrinths

các mê cung phức tạp

famous labyrinths

các mê cung nổi tiếng

Câu ví dụ

she wandered through the labyrinths of the ancient city.

Cô ấy lang thang qua những mê cung của thành phố cổ.

the labyrinths of the mind can be difficult to navigate.

Những mê cung của tâm trí có thể khó điều hướng.

he felt lost in the labyrinths of bureaucracy.

Anh cảm thấy lạc lõng trong những mê cung của bộ máy quan liêu.

they explored the labyrinths beneath the castle.

Họ khám phá những mê cung dưới lâu đài.

the novel describes the labyrinths of human relationships.

Cuốn tiểu thuyết mô tả những mê cung của các mối quan hệ giữa con người.

she found herself trapped in the labyrinths of her own thoughts.

Cô ấy thấy mình bị mắc kẹt trong những mê cung của suy nghĩ của chính mình.

the architect designed intricate labyrinths for the garden.

Kiến trúc sư đã thiết kế những mê cung phức tạp cho khu vườn.

labyrinths are often used as metaphors in literature.

Những mê cung thường được sử dụng như một phép ẩn dụ trong văn học.

he enjoyed solving puzzles that resembled labyrinths.

Anh thích giải các câu đố giống như mê cung.

the labyrinths of the internet can be overwhelming.

Những mê cung của internet có thể quá sức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay