dark labyrinths
các mê cung tối tăm
ancient labyrinths
các mê cung cổ đại
complex labyrinths
các mê cung phức tạp
mysterious labyrinths
các mê cung bí ẩn
virtual labyrinths
các mê cung ảo
mythical labyrinths
các mê cung thần thoại
hidden labyrinths
các mê cung ẩn
maze-like labyrinths
các mê cung giống như mê cung
intricate labyrinths
các mê cung phức tạp
famous labyrinths
các mê cung nổi tiếng
she wandered through the labyrinths of the ancient city.
Cô ấy lang thang qua những mê cung của thành phố cổ.
the labyrinths of the mind can be difficult to navigate.
Những mê cung của tâm trí có thể khó điều hướng.
he felt lost in the labyrinths of bureaucracy.
Anh cảm thấy lạc lõng trong những mê cung của bộ máy quan liêu.
they explored the labyrinths beneath the castle.
Họ khám phá những mê cung dưới lâu đài.
the novel describes the labyrinths of human relationships.
Cuốn tiểu thuyết mô tả những mê cung của các mối quan hệ giữa con người.
she found herself trapped in the labyrinths of her own thoughts.
Cô ấy thấy mình bị mắc kẹt trong những mê cung của suy nghĩ của chính mình.
the architect designed intricate labyrinths for the garden.
Kiến trúc sư đã thiết kế những mê cung phức tạp cho khu vườn.
labyrinths are often used as metaphors in literature.
Những mê cung thường được sử dụng như một phép ẩn dụ trong văn học.
he enjoyed solving puzzles that resembled labyrinths.
Anh thích giải các câu đố giống như mê cung.
the labyrinths of the internet can be overwhelming.
Những mê cung của internet có thể quá sức.
dark labyrinths
các mê cung tối tăm
ancient labyrinths
các mê cung cổ đại
complex labyrinths
các mê cung phức tạp
mysterious labyrinths
các mê cung bí ẩn
virtual labyrinths
các mê cung ảo
mythical labyrinths
các mê cung thần thoại
hidden labyrinths
các mê cung ẩn
maze-like labyrinths
các mê cung giống như mê cung
intricate labyrinths
các mê cung phức tạp
famous labyrinths
các mê cung nổi tiếng
she wandered through the labyrinths of the ancient city.
Cô ấy lang thang qua những mê cung của thành phố cổ.
the labyrinths of the mind can be difficult to navigate.
Những mê cung của tâm trí có thể khó điều hướng.
he felt lost in the labyrinths of bureaucracy.
Anh cảm thấy lạc lõng trong những mê cung của bộ máy quan liêu.
they explored the labyrinths beneath the castle.
Họ khám phá những mê cung dưới lâu đài.
the novel describes the labyrinths of human relationships.
Cuốn tiểu thuyết mô tả những mê cung của các mối quan hệ giữa con người.
she found herself trapped in the labyrinths of her own thoughts.
Cô ấy thấy mình bị mắc kẹt trong những mê cung của suy nghĩ của chính mình.
the architect designed intricate labyrinths for the garden.
Kiến trúc sư đã thiết kế những mê cung phức tạp cho khu vườn.
labyrinths are often used as metaphors in literature.
Những mê cung thường được sử dụng như một phép ẩn dụ trong văn học.
he enjoyed solving puzzles that resembled labyrinths.
Anh thích giải các câu đố giống như mê cung.
the labyrinths of the internet can be overwhelming.
Những mê cung của internet có thể quá sức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay