solve mazes
giải các mê cung
navigate mazes
dẫn đường trong mê cung
create mazes
tạo mê cung
explore mazes
khám phá mê cung
design mazes
thiết kế mê cung
enter mazes
nhập mê cung
escape mazes
thoát khỏi mê cung
build mazes
xây dựng mê cung
enjoy mazes
tận hưởng mê cung
test mazes
kiểm tra mê cung
she loves to explore the mazes in the amusement park.
Cô ấy thích khám phá các mê cung trong công viên giải trí.
the book is filled with stories about ancient mazes.
Cuốn sách chứa đầy những câu chuyện về các mê cung cổ đại.
he got lost in the mazes of the old castle.
Anh ấy bị lạc trong các mê cung của lâu đài cổ.
children enjoy solving puzzles and mazes.
Trẻ em thích giải các câu đố và mê cung.
the garden features beautiful mazes made of hedges.
Khu vườn có các mê cung đẹp được làm từ hàng rào cây bụi.
we spent hours navigating through the corn mazes.
Chúng tôi đã dành hàng giờ để điều hướng qua các mê cung bằng ngô.
finding the exit in these mazes can be challenging.
Tìm lối thoát khỏi những mê cung này có thể là một thử thách.
the maze was designed to test our problem-solving skills.
Mê cung được thiết kế để kiểm tra kỹ năng giải quyết vấn đề của chúng tôi.
she created intricate mazes for her art project.
Cô ấy đã tạo ra các mê cung phức tạp cho dự án nghệ thuật của mình.
he felt like he was trapped in a maze of confusion.
Anh ấy cảm thấy như mình bị mắc kẹt trong một mê cung của sự bối rối.
solve mazes
giải các mê cung
navigate mazes
dẫn đường trong mê cung
create mazes
tạo mê cung
explore mazes
khám phá mê cung
design mazes
thiết kế mê cung
enter mazes
nhập mê cung
escape mazes
thoát khỏi mê cung
build mazes
xây dựng mê cung
enjoy mazes
tận hưởng mê cung
test mazes
kiểm tra mê cung
she loves to explore the mazes in the amusement park.
Cô ấy thích khám phá các mê cung trong công viên giải trí.
the book is filled with stories about ancient mazes.
Cuốn sách chứa đầy những câu chuyện về các mê cung cổ đại.
he got lost in the mazes of the old castle.
Anh ấy bị lạc trong các mê cung của lâu đài cổ.
children enjoy solving puzzles and mazes.
Trẻ em thích giải các câu đố và mê cung.
the garden features beautiful mazes made of hedges.
Khu vườn có các mê cung đẹp được làm từ hàng rào cây bụi.
we spent hours navigating through the corn mazes.
Chúng tôi đã dành hàng giờ để điều hướng qua các mê cung bằng ngô.
finding the exit in these mazes can be challenging.
Tìm lối thoát khỏi những mê cung này có thể là một thử thách.
the maze was designed to test our problem-solving skills.
Mê cung được thiết kế để kiểm tra kỹ năng giải quyết vấn đề của chúng tôi.
she created intricate mazes for her art project.
Cô ấy đã tạo ra các mê cung phức tạp cho dự án nghệ thuật của mình.
he felt like he was trapped in a maze of confusion.
Anh ấy cảm thấy như mình bị mắc kẹt trong một mê cung của sự bối rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay