laceration

[Mỹ]/læsə'reɪʃ(ə)n/
[Anh]/ˌlæsə'reʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vết cắt sâu hoặc rách trên da hoặc thịt
Word Forms
số nhiềulacerations

Cụm từ & Cách kết hợp

deep laceration

vết rạch sâu

infected laceration

vết rạch nhiễm trùng

clean the laceration

làm sạch vết rạch

small laceration

vết rạch nhỏ

Câu ví dụ

laceration of birth canal

tổn thương âm đạo khi sinh.

Methods Suturing of dural laceration with 2-0 or 3-0 woundless silk thread was performed in twenty-two cases of intracranial venous sinus injuries produced by variant causes.

Phương pháp khâu vết rách màng cứng bằng chỉ tơ không cần nút 2-0 hoặc 3-0 đã được thực hiện ở hai mươi hai trường hợp chấn thương xoang tĩnh mạch nội sọ do các nguyên nhân khác nhau.

Methods:All wounded were managed by one of the following methods such as laceration suturing,end end anastomosis and great saphenous vein homografting.

Phương pháp: Tất cả các vết thương được điều trị bằng một trong các phương pháp sau: khâu vết rách, nối trực tiếp và cấy ghép tĩnh mạch hiển nhân lớn.

The doctor stitched up the deep laceration on the patient's arm.

Bác sĩ đã khâu vết rách sâu trên cánh tay bệnh nhân.

He suffered a severe laceration when he fell off his bike.

Anh ấy bị một vết rách nghiêm trọng khi ngã khỏi xe đạp.

The knife caused a deep laceration on her finger.

Con dao đã gây ra một vết rách sâu trên ngón tay của cô ấy.

The athlete had a laceration on his leg after the accident.

Vận động viên bị một vết rách trên chân sau tai nạn.

The surgeon carefully cleaned the laceration before stitching it up.

Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận làm sạch vết rách trước khi khâu.

The laceration on her face required several stitches to close.

Vết rách trên mặt cô ấy cần nhiều mũi khâu để đóng.

The jagged laceration on his arm needed immediate medical attention.

Vết rách méo mó trên cánh tay anh ấy cần được chăm sóc y tế ngay lập tức.

The deep laceration left a scar on his hand.

Vết rách sâu để lại sẹo trên tay anh ấy.

The cat's claws caused a small laceration on my leg.

Móng vuốt của mèo đã gây ra một vết rách nhỏ trên chân tôi.

She winced in pain as the doctor cleaned the laceration.

Cô ấy nhăn mặt vì đau khi bác sĩ làm sạch vết rách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay