lack

[Mỹ]/læk/
[Anh]/læk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. không có; cần; không có
vi. không có; thiếu; thiếu hụt; cần
n. sự thiếu vắng của cái gì đó cần thiết hoặc mong muốn; sự không đủ; sự thiếu hụt
Word Forms
ngôi thứ ba số ítlacks
hiện tại phân từlacking
thì quá khứlacked
quá khứ phân từlacked
số nhiềulacks

Cụm từ & Cách kết hợp

lack of sleep

thiếu ngủ

lack of experience

thiếu kinh nghiệm

lack of motivation

thiếu động lực

lack of communication

thiếu giao tiếp

lack of resources

thiếu nguồn lực

lack of

thiếu

for lack of

thiếu

lack in

thiếu

lack of power

thiếu quyền lực

by lack of

do thiếu

from lack of

do thiếu

lack of money

thiếu tiền

lack of time

thiếu thời gian

lack of capital

thiếu vốn

lack for

thiếu

through lack of

do thiếu

lack of faith

thiếu niềm tin

lack of fusion

thiếu sự hợp nhất

lack of penetration

thiếu khả năng thâm nhập

lack of rainfall

thiếu mưa

lack of labor

thiếu lao động

Câu ví dụ

a lack of money.

sự thiếu hụt tiền bạc.

There is no lack of vegetable.

Không thiếu rau.

a lack of self-confidence

sự thiếu tự tin.

the campaign's lack of direction.

sự thiếu định hướng của chiến dịch.

an ungentlemanly lack of sportsmanship.

sự thiếu fair-play không đúng mực.

lack of vestimentary rigour.

sự thiếu nghiêm ngặt trong trang phục.

a woeful lack of understanding

sự thiếu hiểu biết đáng tiếc.

The work lacks originality.

Công việc thiếu tính nguyên bản.

lack of pretentiousness

thiếu sự khoa trương.

lacking in moral fiber.

thiếu phẩm chất đạo đức.

my lack of artistic ability.

thiếu khả năng nghệ thuật của tôi.

an astonishing lack of discernment.

sự thiếu phân biệt đáng kinh ngạc.

there is no lack of entertainment aboard ship.

không thiếu các hoạt động giải trí trên tàu.

the novel lacks imagination.

cuốn tiểu thuyết thiếu trí tưởng tượng.

Sam did not lack for friends.

Sam không hề thiếu bạn bè.

his lack of organization.

sự thiếu ngăn nắp của anh ấy.

a lack of shelving and cupboards.

thiếu kệ và tủ.

a story that lacks spice

một câu chuyện thiếu gia vị.

He is lacking in beef.

Anh ấy thiếu sự mạnh mẽ.

Ví dụ thực tế

But it's not just your lack of willpower or the omnipresent holiday treats.

Nhưng đó không chỉ là do bạn thiếu ý chí hay những món quà lễ vật luôn hiện diện.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2019 Collection

Definitely! Lack of respect, acknowledgement, and lack of funds now and then.

Chắc chắn rồi! Thiếu sự tôn trọng, thừa nhận và thiếu tiền thỉnh thoảng.

Nguồn: Past years' college entrance examination listening comprehension (local papers)

Kings lack the caution of common men.

Các vị vua thiếu sự thận trọng của những người bình thường.

Nguồn: Game of Thrones (Season 1)

There's a lack of the better good.

Thiếu đi sự tốt đẹp hơn.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

The factory ceased production for lack of capital.

Nhà máy ngừng sản xuất vì thiếu vốn.

Nguồn: Four-level vocabulary frequency weekly plan

As a result, bone deposition decreases due to a lack of stress, while resorption increases.

Do đó, sự lắng đọng xương giảm do thiếu áp lực, trong khi sự hấp thụ lại tăng lên.

Nguồn: Osmosis - Musculoskeletal

At school, our children experience a complete lack of autonomy and control.

Ở trường, con cái của chúng ta trải qua sự thiếu hoàn toàn về tự chủ và kiểm soát.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

Okay, I admit that there's a certain lack of consistency there.

Được rồi, tôi thừa nhận rằng ở đó có một sự thiếu nhất quán nhất định.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

This could show a lack of courage.

Điều này có thể cho thấy sự thiếu dũng cảm.

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

The lack of oversight made maintaining quality impossible.

Sự thiếu giám sát khiến việc duy trì chất lượng trở nên bất khả thi.

Nguồn: 2017 Hot Selected Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay