shortage

[Mỹ]/ˈʃɔːtɪdʒ/
[Anh]/ˈʃɔːrtɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiếu hụt; sự thiếu thốn; sự thiếu; sự thiếu hụt
Các dạng của từ
số nhiềushortages

Cụm từ & Cách kết hợp

shortage of supplies

thiếu nguồn cung

shortage of food

thiếu lương thực

shortage of water

thiếu nước

fuel shortage

thiếu nhiên liệu

shortage of

thiếu hụt

water shortage

thiếu nước

food shortage

thiếu lương thực

power shortage

thiếu điện

fund shortage

thiếu vốn

shortage of capital

thiếu vốn

material shortage

thiếu nguyên liệu

housing shortage

thiếu nhà ở

labor shortage

thiếu hụt lao động

manpower shortage

thiếu hụt nhân lực

shortage of manpower

thiếu hụt nhân lực

Câu ví dụ

There is a shortage of principal.

Có tình trạng thiếu vốn chủ sở hữu.

there is a desperate shortage of teachers.

thiếu giáo viên nghiêm trọng.

a severe shortage of technicians.

thiếu nghiêm trọng về kỹ thuật viên.

a shortage of hard cash.

thiếu tiền mặt.

acute shortage of sth.

thiếu nghiêm trọng về cái gì đó.

a shortage of 50 tons

thiếu 50 tấn.

acute shortage of food

thiếu lương thực nghiêm trọng.

There's an acute shortage of water.

Có tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.

a critical shortage of food.

thiếu lương thực nghiêm trọng.

There is a severe shortage of fuel.

Có tình trạng thiếu nhiên liệu nghiêm trọng.

a shortage of housing in the city.

thiếu nhà ở trong thành phố.

The total shortage was $500.

Tổng số thiếu là 500 đô la.

The heart of the problem is a shortage of funds.

Nguồn gốc của vấn đề là do thiếu kinh phí.

Profiteering in a time of shortage is wrong.

Lợi dụng tình trạng thiếu hàng để tăng giá là sai trái.

there was no shortage of people willing to fink on their neighbours.

Không thiếu những người sẵn sàng tố cáo hàng xóm.

a shortage of workers to operate new machines.

thiếu công nhân để vận hành các máy móc mới.

The city is suffering a desperate shortage of water.

Thành phố đang phải đối mặt với tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.

food shortages and hyperinflation

thiếu lương thực và siêu lạm phát

the fuel shortage worsened during December.

Tình trạng thiếu nhiên liệu trở nên tồi tệ hơn trong tháng 12.

people are facing a shortage of basics like flour.

mọi người đang đối mặt với tình trạng thiếu hụt những nhu yếu phẩm như bột mì.

Ví dụ thực tế

There is a shortage of new recruits.

Có tình trạng thiếu nhân sự mới.

Nguồn: BBC Listening Collection November 2016

Others face supply shortages or are trying to resolve insurance claims.

Những người khác phải đối mặt với tình trạng thiếu hàng hóa hoặc đang cố gắng giải quyết các yêu cầu bồi thường bảo hiểm.

Nguồn: AP Listening Collection June 2021

Those buys have caused a bitcoin shortage.

Những giao dịch đó đã gây ra tình trạng thiếu bitcoin.

Nguồn: VOA Slow English - Business

He will have no shortage of suggestions.

Anh ấy sẽ không thiếu gợi ý.

Nguồn: The Economist - China

So I have no shortage of ideas.

Vì vậy, tôi không thiếu ý tưởng.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

What is causing the shortage of teachers?

Điều gì đang gây ra tình trạng thiếu giáo viên?

Nguồn: VOA Special November 2019 Collection

The whole region is facing food shortages.

Toàn bộ khu vực đang phải đối mặt với tình trạng thiếu lương thực.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Nor is there any shortage of nutrients.

Và cũng không thiếu chất dinh dưỡng.

Nguồn: The secrets of our planet.

Both districts faced teacher and worker shortages.

Cả hai quận đều phải đối mặt với tình trạng thiếu giáo viên và công nhân.

Nguồn: VOA Special November 2021 Collection

The industry has faced record staff shortages.

Ngành công nghiệp đã phải đối mặt với tình trạng thiếu nhân viên kỷ lục.

Nguồn: BBC Listening of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay