lactose-free

[Mỹ]/[ˈlæk.təs ˈfriː]/
[Anh]/[ˈlæk.təs ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một sản phẩm không chứa lactose.
adj. Không chứa lactose; Phù hợp với những người không dung nạp lactose.

Cụm từ & Cách kết hợp

lactose-free milk

sữa không đường

lactose-free yogurt

chua không đường

eating lactose-free

ăn kiêng không đường

lactose-free ice cream

đá kem không đường

find lactose-free

tìm kiếm không đường

lactose-free options

lựa chọn không đường

lactose-free cheese

phô mai không đường

be lactose-free

trở nên không đường

lactose-free products

sản phẩm không đường

lactose-free diet

chế độ ăn không đường

Câu ví dụ

i enjoy lactose-free milk with my morning cereal.

Tôi thích dùng sữa không đường lactose cùng với ngũ cốc buổi sáng của tôi.

many grocery stores now offer a wide range of lactose-free products.

Hiện nay, nhiều siêu thị đã cung cấp một loạt sản phẩm không chứa lactose.

she switched to lactose-free yogurt to avoid digestive issues.

Cô ấy chuyển sang dùng sữa chua không lactose để tránh các vấn đề tiêu hóa.

check the label to ensure the ice cream is lactose-free.

Đọc nhãn để đảm bảo kem không chứa lactose.

lactose-free cheese is a great option for those with lactose intolerance.

Phô mai không lactose là một lựa chọn tuyệt vời cho những người bị không dung nạp lactose.

we bought lactose-free creamer for our coffee.

Chúng tôi đã mua kem không lactose cho cà phê của mình.

the restaurant offers lactose-free alternatives for most dishes.

Quán ăn cung cấp các lựa chọn không lactose cho hầu hết các món ăn.

he prefers lactose-free ice cream over regular ice cream.

Anh ấy thích kem không lactose hơn kem thông thường.

it's important to read labels carefully for lactose-free ingredients.

Rất quan trọng là phải đọc nhãn cẩn thận để tìm các thành phần không lactose.

she baked a delicious lactose-free cake for the party.

Cô ấy nướng một chiếc bánh kem không lactose ngon cho bữa tiệc.

lactose-free protein powder is suitable for sensitive stomachs.

Bột protein không lactose phù hợp với những người có dạ dày nhạy cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay