dairy-free

[Mỹ]/[ˈdeəri ˈfriː]/
[Anh]/[ˈdɛəri ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không chứa sản phẩm từ sữa; Tránh sử dụng sản phẩm từ sữa.
n. Thực phẩm hoặc sản phẩm không chứa sữa.

Cụm từ & Cách kết hợp

dairy-free milk

sữa không chứa lactose

dairy-free options

lựa chọn không chứa lactose

being dairy-free

làm việc không chứa lactose

dairy-free ice cream

đông lạnh không chứa lactose

find dairy-free

tìm kiếm không chứa lactose

dairy-free cheese

phô mai không chứa lactose

enjoy dairy-free

thưởng thức không chứa lactose

dairy-free yogurt

yogurt không chứa lactose

was dairy-free

đã không chứa lactose

dairy-free butter

bơ không chứa lactose

Câu ví dụ

i'm looking for dairy-free ice cream options at the store.

Tôi đang tìm kiếm các lựa chọn kem không chứa sữa bò tại cửa hàng.

this delicious cake is completely dairy-free and vegan.

Bánh ngọt này hoàn toàn không chứa sữa và là món ăn chay.

many restaurants now offer dairy-free milk alternatives for coffee.

Nhiều nhà hàng hiện nay cung cấp các loại sữa thay thế không chứa sữa cho cà phê.

check the label to ensure the product is truly dairy-free.

Kiểm tra nhãn để đảm bảo sản phẩm thực sự không chứa sữa.

she enjoys making dairy-free cheese from cashews.

Cô ấy thích làm phô mai không chứa sữa từ hạnh nhân.

the recipe calls for dairy-free yogurt and almond flour.

Công thức yêu cầu sữa chua không chứa sữa và bột hạnh nhân.

it's important to read ingredient lists for hidden dairy-free ingredients.

Rất quan trọng để đọc kỹ danh sách thành phần để tìm các thành phần không chứa sữa ẩn.

we bought dairy-free butter to avoid lactose intolerance.

Chúng tôi mua bơ không chứa sữa để tránh dị ứng lactose.

the smoothie is a refreshing dairy-free treat on a hot day.

Ly sinh tố là một món tráng miệng không chứa sữa mát lạnh vào ngày nắng nóng.

he prefers dairy-free chocolate because of a milk allergy.

Anh ấy ưa thích sô-cô-la không chứa sữa do dị ứng với sữa bò.

the bakery specializes in delicious dairy-free pastries.

Bánh mì này chuyên về các loại bánh ngọt không chứa sữa ngon miệng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay