floor

[Mỹ]/flɔː/
[Anh]/flɔr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần đáy hoặc phần dưới của một căn phòng, nơi mà người ta có thể đi lại
vt. để phủ một bề mặt bằng một vật liệu như gỗ hoặc gạch; để đưa ai đó hoặc cái gì đó xuống mặt đất.
Word Forms
thì quá khứfloored
quá khứ phân từfloored
ngôi thứ ba số ítfloors
số nhiềufloors
hiện tại phân từflooring

Cụm từ & Cách kết hợp

hardwood floor

sàn gỗ cứng

tile floor

sàn gạch

carpeted floor

sàn trải thảm

marble floor

sàn đá cẩm thạch

concrete floor

sàn bê tông

on the floor

trên sàn

ground floor

tầng trệt

first floor

tầng trệt

second floor

tầng hai

floor space

diện tích sàn

floor area

diện tích sàn

wood floor

sàn gỗ

third floor

tầng ba

top floor

tầng trên cùng

wooden floor

sàn gỗ

shop floor

sàn nhà máy

dance floor

sàn nhảy

floor plan

bản vẽ mặt bằng

floor heating

sưởi sàn

sea floor

đáy biển

ocean floor

đáy đại dương

sweep the floor

quét sàn

from the floor

từ sàn

floor slab

sàn bê tông

Câu ví dụ

the floor was uneven.

sàn nhà không bằng phẳng.

the floor was greasy.

sàn nhà trơn và nhờn.

The floor was strewn with clothes.

Sàn nhà rải đầy quần áo.

beneath this floor there's a cellar.

dưới sàn nhà này có một tầng hầm.

a vinyl floor covering.

một lớp phủ sàn vinyl.

the floor was laid with mattresses.

sàn nhà được trải bằng nệm.

the lino on the floor was scuffed.

linoleum trên sàn nhà bị xước.

The floor is on a slight slope.

Sàn nhà hơi nghiêng.

to furnish with a floor of parquetry

trang trí bằng sàn gỗ lát.

The encyclopedia fell to the floor with a thud.

Bách khoa toàn thư rơi xuống sàn nhà với một tiếng động lớn.

the linoleum flooring was muddied.

sàn linoleum bị lấm bẩn.

give the floor a good scour.

lau sàn nhà thật kỹ.

The floor marks easily.

Sàn nhà dễ bị loang lổ.

floor a bridge with concrete plates

sàn cầu với các tấm bê tông

floor sb. with one blow

đấm ai đó một cú.

The book hit the floor with a thud.

Cuốn sách rơi xuống sàn nhà với một tiếng động lớn.

oily muck on the floor of a garage

dầu mỡ bẩn trên sàn nhà để xe.

The floor was bestrewn with waste paper.

Sàn nhà rải đầy giấy rác.

Ví dụ thực tế

They would scrub the floors with it!

Họ sẽ chà sàn nhà bằng nó!

Nguồn: Friends Season 5

I can do the dishes and sweep the floor.

Tôi có thể rửa bát đĩa và quét sàn nhà.

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 8 (Upper)

His pumping electronic anthems packed dance floors and stadiums across the globe.

Những bản nhạc điện tử sôi động của anh ấy đã lấp đầy các sàn nhảy và sân vận động trên toàn thế giới.

Nguồn: BBC Listening Collection April 2018

B. The woman is mopping the floor.

B. Người phụ nữ đang lau sàn nhà.

Nguồn: TOEIC Listening Practice Test Bank

We hear the gun go hit the floor.

Chúng tôi nghe thấy tiếng súng bắn trúng sàn nhà.

Nguồn: The secrets of body language.

The message never reaches the ninth floor.

Thông điệp không bao giờ đến được tầng thứ chín.

Nguồn: America The Story of Us

You need to clean the floor this afternoon.

Bạn cần phải dọn dẹp sàn nhà vào chiều nay.

Nguồn: New English 900 Sentences (Basic Edition)

Just yesterday, I swept and vacuumed the floors.

Chỉ vừa hôm qua, tôi đã quét và hút bụi sàn nhà.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Are you cleaning the floor with your tummy?

Bạn đang lau sàn nhà bằng bụng à?

Nguồn: Little Bear Charlie

So, we've had to reinforce our floors.

Vì vậy, chúng tôi đã phải gia cố các sàn nhà của mình.

Nguồn: BBC English Unlocked

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay