landmasses

[Mỹ]/[ˈlændˌmæsɪz]/
[Anh]/[ˈlændˌmæsɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những khu vực đất lớn, liên tục như lục địa và đảo; Những khu vực đất lớn, liên tục trên Trái Đất; Đặc điểm địa chất nổi lên so với địa hình xung quanh.

Cụm từ & Cách kết hợp

vast landmasses

những khối đất liền rộng lớn

mapping landmasses

việc định vị các khối đất liền

floating landmasses

những khối đất liền nổi

studying landmasses

nghiên cứu các khối đất liền

ancient landmasses

những khối đất liền cổ đại

shifting landmasses

những khối đất liền di chuyển

isolated landmasses

những khối đất liền cô lập

large landmass

một khối đất liền lớn

forming landmasses

việc hình thành các khối đất liền

dividing landmasses

việc chia cắt các khối đất liền

Câu ví dụ

the continent's vast landmasses support diverse ecosystems.

Đại lục có các khối đất lớn rộng lớn hỗ trợ các hệ sinh thái đa dạng.

geologists study the shifting landmasses over millions of years.

Các nhà địa chất nghiên cứu sự di chuyển của các khối đất trong hàng triệu năm.

the breakup of pangaea created new landmasses and oceans.

Sự tan rã của Pangaea đã tạo ra các khối đất và đại dương mới.

island nations are often formed on smaller landmasses.

Các quốc gia đảo thường được hình thành trên các khối đất nhỏ hơn.

the movement of tectonic plates shapes the earth's landmasses.

Sự chuyển động của các mảng kiến tạo định hình các khối đất của Trái Đất.

comparing the size of landmasses reveals continental differences.

So sánh kích thước các khối đất tiết lộ sự khác biệt giữa các châu lục.

erosion gradually wears down even the largest landmasses.

Sự xói mòn dần dần làm mòn ngay cả những khối đất lớn nhất.

the distribution of resources varies across different landmasses.

Sự phân bố tài nguyên thay đổi trên các khối đất khác nhau.

climate patterns are influenced by the configuration of landmasses.

Các mẫu khí hậu bị ảnh hưởng bởi cấu hình của các khối đất.

human settlement patterns are often dictated by available landmasses.

Các mô hình định cư của con người thường bị chi phối bởi các khối đất có sẵn.

the collision of landmasses can create mountain ranges.

Sự va chạm giữa các khối đất có thể tạo ra các dãy núi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay