vast landmasses
những khối đất liền rộng lớn
mapping landmasses
việc định vị các khối đất liền
floating landmasses
những khối đất liền nổi
studying landmasses
nghiên cứu các khối đất liền
ancient landmasses
những khối đất liền cổ đại
shifting landmasses
những khối đất liền di chuyển
isolated landmasses
những khối đất liền cô lập
large landmass
một khối đất liền lớn
forming landmasses
việc hình thành các khối đất liền
dividing landmasses
việc chia cắt các khối đất liền
the continent's vast landmasses support diverse ecosystems.
Đại lục có các khối đất lớn rộng lớn hỗ trợ các hệ sinh thái đa dạng.
geologists study the shifting landmasses over millions of years.
Các nhà địa chất nghiên cứu sự di chuyển của các khối đất trong hàng triệu năm.
the breakup of pangaea created new landmasses and oceans.
Sự tan rã của Pangaea đã tạo ra các khối đất và đại dương mới.
island nations are often formed on smaller landmasses.
Các quốc gia đảo thường được hình thành trên các khối đất nhỏ hơn.
the movement of tectonic plates shapes the earth's landmasses.
Sự chuyển động của các mảng kiến tạo định hình các khối đất của Trái Đất.
comparing the size of landmasses reveals continental differences.
So sánh kích thước các khối đất tiết lộ sự khác biệt giữa các châu lục.
erosion gradually wears down even the largest landmasses.
Sự xói mòn dần dần làm mòn ngay cả những khối đất lớn nhất.
the distribution of resources varies across different landmasses.
Sự phân bố tài nguyên thay đổi trên các khối đất khác nhau.
climate patterns are influenced by the configuration of landmasses.
Các mẫu khí hậu bị ảnh hưởng bởi cấu hình của các khối đất.
human settlement patterns are often dictated by available landmasses.
Các mô hình định cư của con người thường bị chi phối bởi các khối đất có sẵn.
the collision of landmasses can create mountain ranges.
Sự va chạm giữa các khối đất có thể tạo ra các dãy núi.
vast landmasses
những khối đất liền rộng lớn
mapping landmasses
việc định vị các khối đất liền
floating landmasses
những khối đất liền nổi
studying landmasses
nghiên cứu các khối đất liền
ancient landmasses
những khối đất liền cổ đại
shifting landmasses
những khối đất liền di chuyển
isolated landmasses
những khối đất liền cô lập
large landmass
một khối đất liền lớn
forming landmasses
việc hình thành các khối đất liền
dividing landmasses
việc chia cắt các khối đất liền
the continent's vast landmasses support diverse ecosystems.
Đại lục có các khối đất lớn rộng lớn hỗ trợ các hệ sinh thái đa dạng.
geologists study the shifting landmasses over millions of years.
Các nhà địa chất nghiên cứu sự di chuyển của các khối đất trong hàng triệu năm.
the breakup of pangaea created new landmasses and oceans.
Sự tan rã của Pangaea đã tạo ra các khối đất và đại dương mới.
island nations are often formed on smaller landmasses.
Các quốc gia đảo thường được hình thành trên các khối đất nhỏ hơn.
the movement of tectonic plates shapes the earth's landmasses.
Sự chuyển động của các mảng kiến tạo định hình các khối đất của Trái Đất.
comparing the size of landmasses reveals continental differences.
So sánh kích thước các khối đất tiết lộ sự khác biệt giữa các châu lục.
erosion gradually wears down even the largest landmasses.
Sự xói mòn dần dần làm mòn ngay cả những khối đất lớn nhất.
the distribution of resources varies across different landmasses.
Sự phân bố tài nguyên thay đổi trên các khối đất khác nhau.
climate patterns are influenced by the configuration of landmasses.
Các mẫu khí hậu bị ảnh hưởng bởi cấu hình của các khối đất.
human settlement patterns are often dictated by available landmasses.
Các mô hình định cư của con người thường bị chi phối bởi các khối đất có sẵn.
the collision of landmasses can create mountain ranges.
Sự va chạm giữa các khối đất có thể tạo ra các dãy núi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay