language-related

[Mỹ]/[ˈlæŋɡwɪdʒ rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[ˈlændʒwɪdʒ rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến hoặc đề cập đến ngôn ngữ; Liên quan đến hoặc phụ thuộc vào ngôn ngữ.
n. Điều gì đó liên quan đến ngôn ngữ.

Cụm từ & Cách kết hợp

language-related skills

Kỹ năng liên quan đến ngôn ngữ

language-related issues

Vấn đề liên quan đến ngôn ngữ

language-related learning

Học tập liên quan đến ngôn ngữ

language-related activities

Hoạt động liên quan đến ngôn ngữ

language-related research

Nghiên cứu liên quan đến ngôn ngữ

language-related resources

Tài nguyên liên quan đến ngôn ngữ

language-related challenges

Thách thức liên quan đến ngôn ngữ

language-related development

Phát triển liên quan đến ngôn ngữ

language-related context

Bối cảnh liên quan đến ngôn ngữ

language-related differences

Sự khác biệt liên quan đến ngôn ngữ

Câu ví dụ

the company's language-related training programs are highly effective.

Chương trình đào tạo liên quan đến ngôn ngữ của công ty rất hiệu quả.

her research focuses on language-related cognitive processes.

Nghiên cứu của bà tập trung vào các quá trình nhận thức liên quan đến ngôn ngữ.

we need to consider all language-related aspects of the project.

Chúng ta cần xem xét tất cả các khía cạnh liên quan đến ngôn ngữ của dự án.

the museum has a fascinating exhibit on language-related history.

Bảo tàng có một triển lãm hấp dẫn về lịch sử liên quan đến ngôn ngữ.

this job requires strong language-related communication skills.

Công việc này yêu cầu kỹ năng giao tiếp liên quan đến ngôn ngữ mạnh mẽ.

the software offers advanced language-related translation features.

Phần mềm cung cấp các tính năng dịch thuật liên quan đến ngôn ngữ nâng cao.

he's passionate about language-related artificial intelligence research.

Ông đam mê nghiên cứu trí tuệ nhân tạo liên quan đến ngôn ngữ.

the report analyzed various language-related policy implications.

Báo cáo đã phân tích các hệ quả chính sách liên quan đến ngôn ngữ khác nhau.

the course covers a wide range of language-related topics.

Khóa học bao gồm một loạt các chủ đề liên quan đến ngôn ngữ rộng lớn.

the project aims to promote language-related cultural understanding.

Dự án nhằm thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa liên quan đến ngôn ngữ.

the article explores the impact of language-related globalization trends.

Bài viết khám phá tác động của các xu hướng toàn cầu hóa liên quan đến ngôn ngữ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay