lexical

[Mỹ]/ˈleksɪkl/
[Anh]/ˈleksɪkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

lexical
adj. liên quan đến từ ngữ hoặc từ vựng, thuộc về từ điển.

Cụm từ & Cách kết hợp

lexical analysis

phân tích từ vựng

lexical semantics

ngữ nghĩa từ vựng

lexical ambiguity

sự mơ hồ từ vựng

lexical database

cơ sở dữ liệu từ vựng

lexical meaning

ý nghĩa từ vựng

lexical analyzer

trình phân tích từ vựng

lexical item

trường từ vựng

Câu ví dụ

the lexical meaning of a logogram

nghĩa từ vựng của một ký tự chữ tượng hình

to study the lexical component of language

để nghiên cứu thành phần từ vựng của ngôn ngữ

Coupled with specific phonemic and graphemic features, lexical stress triggers phonetic changes.

Liên kết với các đặc điểm ngữ âm và đồ họa cụ thể, căng thẳng từ vựng kích hoạt những thay đổi về âm thanh.

The finding supported the hypothesis of nonindependent lexicons and the interaction between two mental lexica at the lexical level.

Kết quả ủng hộ giả thuyết về các từ vựng không độc lập và sự tương tác giữa hai từ vựng tinh thần ở mức từ vựng.

-C + + lightweight analyzer, Combinator Parser to add strings, lexical analyzer, as well as regular expressions.

-C ++ trình phân tích nhẹ, Combinator Parser để thêm chuỗi, trình phân tích từ vựng, cũng như các biểu thức chính quy.

DSS has two features.Firstly, syntax system/lexical system are different source and phonotactics structure/phonological element are different sources.

DSS có hai đặc điểm. Thứ nhất, hệ thống cú pháp/hệ thống từ vựng có nguồn khác nhau và cấu trúc âm tiết/yếu tố âm vị học có nguồn khác nhau.

The teaching and learning of polymorphemic words is studied from the viewpoint of psychology on the basis of criticizing traditional methods of lexical learning.

Việc dạy và học các từ đa cấu hình được nghiên cứu từ quan điểm của tâm lý học dựa trên việc phê bình các phương pháp học từ vựng truyền thống.

Ví dụ thực tế

This seeming superpower is called lexical ambiguity.

Sức mạnh tiềm ẩn này được gọi là mơ hồ từ vựng.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Her lexical resource is again a band 9.

Nguồn từ vựng của cô ấy lại đạt band 9.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

This thing is called lexical cloning, or reduplication.

Điều này được gọi là nhân bản từ vựng, hay lặp lại.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

She has a wide range of lexical resource.

Cô ấy có một lượng từ vựng phong phú.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Her lexical resource, meaning vocabulary, is a clear band 9.

Nguồn từ vựng của cô ấy, tức là vốn từ vựng, là một band 9 rõ ràng.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Her lexical resource in this case is a band 9.

Nguồn từ vựng của cô ấy trong trường hợp này là band 9.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

They may be chunks, maybe collocations, phrasal verbs, idioms, grammatical chunks, lexical chunks.

Chúng có thể là các cụm từ, có thể là các tổ hợp từ, động từ phân tích, thành ngữ, các cụm từ ngữ pháp, các cụm từ từ vựng.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

The third one is lexical resource or your vocabulary.

Thứ ba là nguồn từ vựng hoặc vốn từ vựng của bạn.

Nguồn: Fastrack IELTS Speaking High Score Secrets

Notice how much more lexical resource I'm using in this case.

Hãy chú ý tôi đang sử dụng nhiều từ vựng hơn trong trường hợp này như thế nào.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

His score for lexical resource is between a seven and an eight.

Điểm của anh ấy về nguồn từ vựng nằm giữa 7 và 8.

Nguồn: IELTS Speaking High Score Model

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay