Tom was a lanky boy with long skinny legs.
Tom là một cậu bé cao gầy với đôi chân dài và mảnh khảnh.
She was transformed from a lanky adolescent into a willowy young woman.
Cô ấy đã biến đổi từ một thiếu niên gầy gò thành một phụ nữ trẻ thanh thoát.
In the not too distant future.When the pup had grown lanky and frolicsome—the wolf would return to the mountainside.
Trong tương lai không quá xa. Khi chú chó con đã lớn lên và nhanh nhẹn - con sói sẽ trở lại sườn núi.
He was a lanky teenager with long limbs.
Cậu ta là một thiếu niên cao gầy với đôi chân dài.
The lanky basketball player easily reached the hoop.
Người chơi bóng rổ cao gầy dễ dàng tiếp cận rổ.
Her lanky frame made her a natural model.
Vóc dáng cao gầy của cô khiến cô trở thành một người mẫu tự nhiên.
The lanky cat stretched out lazily in the sun.
Con mèo cao gầy nằm dài uể oải dưới ánh nắng.
He had a lanky build that made him stand out in a crowd.
Cơ thể cao gầy của anh khiến anh trở nên nổi bật giữa đám đông.
The lanky tree swayed in the wind.
Cây cao gầy lắc lư trong gió.
She had a lanky stride that covered a lot of ground.
Bước chân dài của cô ấy bao phủ một khoảng cách lớn.
The lanky giraffe gracefully bent down to drink water.
Hươu cao cổ cao gầy khéo léo cúi xuống uống nước.
Despite his lanky appearance, he was surprisingly strong.
Mặc dù có vẻ ngoài cao gầy, nhưng anh ấy lại bất ngờ là khỏe mạnh.
The lanky palm trees swayed gently in the breeze.
Những cây cọ cao gầy nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
It means they've got long limbs, lanky.
Nó có nghĩa là họ có chân tay dài, gầy.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)The last was lanky, less bulky, with untidy, bronze colored hair.
Người cuối cùng gầy, vạm vỡ hơn, với mái tóc xoăn, màu đồng không gọn gàng.
Nguồn: Twilight: EclipseBut like a lanky teenager, she's not totally in control of it all just yet.
Nhưng giống như một thiếu niên gầy, cô ấy vẫn chưa hoàn toàn làm chủ mọi thứ.
Nguồn: "BBC Documentary: The Secret Life of Puppies"Mr. Sherman was a lanky, lean old man, with stooping shoulders, a stringy neck, and blue-tinted glasses.
Ông Sherman là một người đàn ông già gầy, vạm vỡ, với đôi vai cúi, cổ họng thon và kính màu xanh lam.
Nguồn: The Sign of the FourShe looked curiously at this lanky man with his bony stooped shoulders, his pinkish hair and calm unwavering eyes.
Cô nhìn người đàn ông gầy đó một cách tò mò với đôi vai xương xẩu, mái tóc màu hồng và đôi mắt bình tĩnh, kiên định.
Nguồn: Gone with the WindLovat was tall, lanky, outrageously handsome and romantic, with a castle towering above the river at Beauly, near Inverness.
Lovat cao, gầy, điển trai và lãng mạn một cách táo bạo, với một tòa lâu đài trơ lên trên sông tại Beauly, gần Inverness.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut if he's hairy, he's probably manly. Another expression, " lanky" . " Oh, he's tall and lanky."
Nhưng nếu anh ta có lông lá, có lẽ anh ta đàn ông. Một biểu thức khác, "gầy".
Nguồn: Engvid-Emma Course CollectionThat would explain the lanky Negro's dollar.
Điều đó sẽ giải thích về đồng tiền của người da đen gầy.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)A lanky Negro came out of a glassed-in office and looked the Chrysler over.
Một người da đen gầy bước ra khỏi văn phòng có cửa kính và nhìn chiếc Chrysler.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)The lanky form was that of Physician Vilbert, who had been called in by Arabella.
Hình dáng gầy đó là của Bác sĩ Vilbert, người đã được Arabella gọi đến.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Tom was a lanky boy with long skinny legs.
Tom là một cậu bé cao gầy với đôi chân dài và mảnh khảnh.
She was transformed from a lanky adolescent into a willowy young woman.
Cô ấy đã biến đổi từ một thiếu niên gầy gò thành một phụ nữ trẻ thanh thoát.
In the not too distant future.When the pup had grown lanky and frolicsome—the wolf would return to the mountainside.
Trong tương lai không quá xa. Khi chú chó con đã lớn lên và nhanh nhẹn - con sói sẽ trở lại sườn núi.
He was a lanky teenager with long limbs.
Cậu ta là một thiếu niên cao gầy với đôi chân dài.
The lanky basketball player easily reached the hoop.
Người chơi bóng rổ cao gầy dễ dàng tiếp cận rổ.
Her lanky frame made her a natural model.
Vóc dáng cao gầy của cô khiến cô trở thành một người mẫu tự nhiên.
The lanky cat stretched out lazily in the sun.
Con mèo cao gầy nằm dài uể oải dưới ánh nắng.
He had a lanky build that made him stand out in a crowd.
Cơ thể cao gầy của anh khiến anh trở nên nổi bật giữa đám đông.
The lanky tree swayed in the wind.
Cây cao gầy lắc lư trong gió.
She had a lanky stride that covered a lot of ground.
Bước chân dài của cô ấy bao phủ một khoảng cách lớn.
The lanky giraffe gracefully bent down to drink water.
Hươu cao cổ cao gầy khéo léo cúi xuống uống nước.
Despite his lanky appearance, he was surprisingly strong.
Mặc dù có vẻ ngoài cao gầy, nhưng anh ấy lại bất ngờ là khỏe mạnh.
The lanky palm trees swayed gently in the breeze.
Những cây cọ cao gầy nhẹ nhàng đong đưa trong gió.
It means they've got long limbs, lanky.
Nó có nghĩa là họ có chân tay dài, gầy.
Nguồn: English With Lucy (Bilingual Experience)The last was lanky, less bulky, with untidy, bronze colored hair.
Người cuối cùng gầy, vạm vỡ hơn, với mái tóc xoăn, màu đồng không gọn gàng.
Nguồn: Twilight: EclipseBut like a lanky teenager, she's not totally in control of it all just yet.
Nhưng giống như một thiếu niên gầy, cô ấy vẫn chưa hoàn toàn làm chủ mọi thứ.
Nguồn: "BBC Documentary: The Secret Life of Puppies"Mr. Sherman was a lanky, lean old man, with stooping shoulders, a stringy neck, and blue-tinted glasses.
Ông Sherman là một người đàn ông già gầy, vạm vỡ, với đôi vai cúi, cổ họng thon và kính màu xanh lam.
Nguồn: The Sign of the FourShe looked curiously at this lanky man with his bony stooped shoulders, his pinkish hair and calm unwavering eyes.
Cô nhìn người đàn ông gầy đó một cách tò mò với đôi vai xương xẩu, mái tóc màu hồng và đôi mắt bình tĩnh, kiên định.
Nguồn: Gone with the WindLovat was tall, lanky, outrageously handsome and romantic, with a castle towering above the river at Beauly, near Inverness.
Lovat cao, gầy, điển trai và lãng mạn một cách táo bạo, với một tòa lâu đài trơ lên trên sông tại Beauly, gần Inverness.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveBut if he's hairy, he's probably manly. Another expression, " lanky" . " Oh, he's tall and lanky."
Nhưng nếu anh ta có lông lá, có lẽ anh ta đàn ông. Một biểu thức khác, "gầy".
Nguồn: Engvid-Emma Course CollectionThat would explain the lanky Negro's dollar.
Điều đó sẽ giải thích về đồng tiền của người da đen gầy.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)A lanky Negro came out of a glassed-in office and looked the Chrysler over.
Một người da đen gầy bước ra khỏi văn phòng có cửa kính và nhìn chiếc Chrysler.
Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)The lanky form was that of Physician Vilbert, who had been called in by Arabella.
Hình dáng gầy đó là của Bác sĩ Vilbert, người đã được Arabella gọi đến.
Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay