lapland

[Mỹ]/'læplænd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng phía bắc nhất của Bán đảo Scandinavia, Lapland.

Ví dụ thực tế

Part of Russia, Norway, Sweden and Finland are located in Lapland.

Một phần của Nga, Na Uy, Thụy Điển và Phần Lan nằm ở Lapland.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

In Lapland every young child is given one of these animals.

Ở Lapland, mọi đứa trẻ đều được tặng một trong những con vật này.

Nguồn: American Elementary School English 3

The region known as Lapland includes a part of which of these nations?

Khu vực được gọi là Lapland bao gồm một phần của những quốc gia nào?

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Ivan is a little boy who lives in Lapland, the country of ice and snow.

Ivan là một cậu bé sống ở Lapland, đất nước băng và tuyết.

Nguồn: American Elementary School English 3

And it's in Lapland that an extraordinarily light show was recently visible courtesy of mother nature.

Và chính ở Lapland, một buổi biểu diễn ánh sáng ngoạn mục đã xuất hiện gần đây nhờ tự nhiên.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Ivan's father does not have any horses or cows or sheep, because Lapland is too cold for these animals.

Bố của Ivan không có bất kỳ con ngựa, con bò hoặc cừu nào, vì Lapland quá lạnh đối với những con vật này.

Nguồn: American Elementary School English 3

Lapland winters are very long, and for many days the sun does not even show its face.

Mùa đông ở Lapland rất dài và trong nhiều ngày mặt trời không hề ló mặt.

Nguồn: American Elementary School English 3

And she heard from a pigeon that Kai had flown to Lapland in a carriage of the Queen of snow.

Và cô nghe từ một con bồ câu rằng Kai đã bay đến Lapland bằng xe ngựa của Nữ hoàng tuyết.

Nguồn: 101 Children's English Stories

24 hours of daylight if you were in lapland.

24 giờ ban ngày nếu bạn ở Lapland.

Nguồn: Elllo INT4

But that's Lapland within the Arctic Circle, where the winters are brutally harsh and last for seven months of the year.

Nhưng đó là Lapland nằm trong Vòng Bắc Cực, nơi mùa đông khắc nghiệt và kéo dài trong bảy tháng mỗi năm.

Nguồn: Realm of Legends

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay