larynx

[Mỹ]/'lærɪŋks/
[Anh]/'lærɪŋks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thanh quản

Câu ví dụ

The larynx is commonly known as the voice box.

Thanh quản thường được biết đến như là hộp thoại.

Laryngitis is inflammation of the larynx.

Viêm thanh quản là tình trạng viêm của thanh quản.

Singers need to take care of their larynx to maintain their voice quality.

Những người hát cần chăm sóc thanh quản của họ để duy trì chất lượng giọng hát.

The larynx plays a crucial role in producing sound for speech.

Thanh quản đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra âm thanh cho giọng nói.

Coughing can put strain on the larynx.

Ho có thể gây căng thẳng cho thanh quản.

The doctor examined her larynx for any abnormalities.

Bác sĩ đã kiểm tra thanh quản của cô ấy xem có bất thường gì không.

She cleared her throat to soothe her larynx.

Cô ấy khạc nhổ để làm dịu thanh quản của mình.

The larynx contains the vocal cords.

Thanh quản chứa các dây thanh.

Inhaling smoke can irritate the larynx.

Hít phải khói có thể gây kích ứng cho thanh quản.

The larynx helps protect the airway during swallowing.

Thanh quản giúp bảo vệ đường thở trong khi nuốt.

Ví dụ thực tế

The voice box is also called the larynx.

Hộp thanh âm còn được gọi là thanh quản.

Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.

This is the larynx right here.

Đây là thanh quản ngay đây.

Nguồn: Why do we speak?

It's called the larynx, and it's located here.

Nó được gọi là thanh quản và nó nằm ở đây.

Nguồn: Vox opinion

When you can't hit the " links" you can still use your larynx.

Khi bạn không thể nhấn vào các "liên kết", bạn vẫn có thể sử dụng thanh quản của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 Collection

So, laryngitis is inflammation of the larynx, something that especially affects children.

Vì vậy, viêm thanh quản là tình trạng viêm của thanh quản, một điều đặc biệt ảnh hưởng đến trẻ em.

Nguồn: Osmosis - Respiration

A person would string these sounds together using their larynx, the organ at the top of their windpipe.

Một người sẽ nối các âm thanh này lại với nhau bằng thanh quản của họ, là cơ quan nằm trên đỉnh của khí quản.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

He had a heart attack and died two days later. A postmortem showed his larynx had been broken.

Anh ấy bị đau tim và qua đời hai ngày sau đó. Khám nghiệm tử thi cho thấy thanh quản của anh ấy đã bị gãy.

Nguồn: BBC Listening Compilation June 2020

No two larynges are the same.

Không có hai thanh quản nào giống nhau.

Nguồn: Vox opinion

If we open it up, we can see the larynx is hollow.

Nếu chúng ta mở nó ra, chúng ta có thể thấy thanh quản rỗng.

Nguồn: Vox opinion

Finally, there's the laryngopharynx, the part of the pharynx that's continuous with the larynx or the voice box.

Cuối cùng, có họng miệng-thanh quản, là phần của họng liên tục với thanh quản hoặc hộp thoại.

Nguồn: Osmosis - Anatomy and Physiology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay