lassitude

[Mỹ]/ˈlæsɪtjuːd/
[Anh]/ˈlæsɪtuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái mệt mỏi về thể chất hoặc tinh thần, thiếu năng lượng, hoặc sự uể oải.
Word Forms
số nhiềulassitudes

Câu ví dụ

a patient complaining of lassitude and inability to concentrate.

một bệnh nhân phàn nàn về sự mệt mỏi và không thể tập trung.

she was overcome by lassitude and retired to bed.

Cô ấy bị choáng ngợp bởi sự uể oải và nghỉ ngơi.

She felt a sense of lassitude after working long hours.

Cô ấy cảm thấy một cảm giác uể oải sau khi làm việc nhiều giờ.

The hot weather contributed to his lassitude and lack of energy.

Thời tiết nóng bức đã góp phần làm tăng sự uể oải và thiếu năng lượng của anh ấy.

The illness left her with a feeling of lassitude.

Bệnh tật khiến cô ấy cảm thấy uể oải.

His lassitude prevented him from completing the task on time.

Sự uể oải của anh ấy khiến anh ấy không thể hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.

The medication helped alleviate her lassitude.

Thuốc đã giúp giảm bớt sự uể oải của cô ấy.

The constant stress at work resulted in a state of lassitude.

Áp lực công việc liên tục đã dẫn đến một trạng thái uể oải.

She tried to overcome her lassitude by taking short breaks throughout the day.

Cô ấy đã cố gắng vượt qua sự uể oải của mình bằng cách nghỉ giải lao ngắn trong suốt cả ngày.

His lassitude was evident in his slow movements and lack of enthusiasm.

Sự uể oải của anh ấy thể hiện rõ ở những chuyển động chậm chạp và thiếu nhiệt tình của anh ấy.

A good night's sleep can help reduce feelings of lassitude.

Một giấc ngủ ngon có thể giúp giảm bớt cảm giác uể oải.

The lassitude from the long journey made him want to rest immediately.

Sự uể oải từ chuyến đi dài khiến anh ấy muốn nghỉ ngơi ngay lập tức.

Ví dụ thực tế

So she went on, the air around her pulsating silently, and oppressing the earth with lassitude.

Cô ấy tiếp tục, không khí xung quanh cô ấy đang rung động một cách im lặng và đè nén trái đất với sự thờ ơ.

Nguồn: Returning Home

" I have, " said Jude, literally tottering with cold and lassitude.

"Tôi đã, " Jude nói, gần như lảo đảo vì lạnh và thờ ơ.

Nguồn: Jude the Obscure (Part Two)

He gave an impression of lassitude, and his nickname was eminently appropriate.

Anh ta tạo ra ấn tượng về sự thờ ơ, và biệt danh của anh ta hoàn toàn phù hợp.

Nguồn: The Shackles of Life (Part One)

It was a sort of lassitude that brought them back to Marietta for another summer.

Đó là một loại sự thờ ơ khiến họ trở lại Marietta cho một mùa hè khác.

Nguồn: Beauty and Destruction (Part 2)

I keep things moving in a Congress choked by pettiness and lassitude.

Tôi giữ mọi thứ diễn ra trong một Quốc hội bị tắc nghẽn bởi sự nhỏ nhen và thờ ơ.

Nguồn: House of Cards season 1

Charity sat on it, leaning her head against the wall in a state of drowsy lassitude.

Từ thiện ngồi trên đó, tựa đầu vào tường trong trạng thái thờ ơ buồn ngủ.

Nguồn: Summer

Life stands still, then speeds up, lassitude, excitement and catastrophe succeeding one another like readings on a thermometer.

Cuộc sống đứng yên, sau đó tăng tốc, sự thờ ơ, phấn khích và thảm họa nối tiếp nhau như các số đọc trên nhiệt kế.

Nguồn: The Economist Culture

And at this time a kind of special stillness had fallen on his soul, a stillness akin to lassitude and melancholy.

Và vào thời điểm này, một sự tĩnh lặng đặc biệt đã bao trùm tâm hồn anh ta, một sự tĩnh lặng tương tự như sự thờ ơ và u sầu.

Nguồn: The Night Before (Part 1)

In sheer lassitude her mind turned from these alternatives of horror, and sank back into the blank fact that he was gone.

Trong sự thờ ơ tuyệt đối, tâm trí cô ấy quay đi khỏi những lựa chọn kinh hoàng này và lại rơi vào sự thật trơ trọi rằng anh ấy đã ra đi.

Nguồn: People and Ghosts (Part 2)

Here she sat for twenty minutes or more ere she could summon resolution to go down to the door, her courage being lowered to zero by her physical lassitude.

Ở đây, cô ấy ngồi trong hai mươi phút hoặc lâu hơn trước khi cô ấy có thể tập hợp được sự quyết tâm để xuống cửa, lòng dũng cảm của cô ấy bị giảm xuống bằng không bởi sự thờ ơ về thể chất của cô ấy.

Nguồn: Returning Home

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay