launched successfully
khởi động thành công
launched recently
khởi động gần đây
launched globally
khởi động toàn cầu
launched quickly
khởi động nhanh chóng
launched officially
khởi động chính thức
launched today
khởi động hôm nay
launched earlier
khởi động sớm hơn
launched jointly
khởi động hợp tác
launched effectively
khởi động hiệu quả
launched quietly
khởi động lặng lẽ
the company launched a new product last week.
công ty đã tung ra một sản phẩm mới vào tuần trước.
the government launched an initiative to reduce pollution.
chính phủ đã khởi động một sáng kiến để giảm ô nhiễm.
they launched a campaign to promote healthy eating.
họ đã phát động một chiến dịch để quảng bá chế độ ăn uống lành mạnh.
she launched her own fashion line this year.
cô ấy đã ra mắt thương hiệu thời trang của riêng mình năm nay.
the team launched a new website to attract customers.
đội ngũ đã ra mắt một trang web mới để thu hút khách hàng.
the app was launched after months of development.
ứng dụng đã được ra mắt sau nhiều tháng phát triển.
he launched a podcast to share his experiences.
anh ấy đã ra mắt một podcast để chia sẻ những kinh nghiệm của mình.
the organization launched a fundraiser for local charities.
tổ chức đã khởi động một hoạt động gây quỹ cho các tổ chức từ thiện địa phương.
we launched a survey to gather customer feedback.
chúng tôi đã ra mắt một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi của khách hàng.
the school launched a new program to improve student engagement.
trường học đã triển khai một chương trình mới để cải thiện sự tham gia của học sinh.
launched successfully
khởi động thành công
launched recently
khởi động gần đây
launched globally
khởi động toàn cầu
launched quickly
khởi động nhanh chóng
launched officially
khởi động chính thức
launched today
khởi động hôm nay
launched earlier
khởi động sớm hơn
launched jointly
khởi động hợp tác
launched effectively
khởi động hiệu quả
launched quietly
khởi động lặng lẽ
the company launched a new product last week.
công ty đã tung ra một sản phẩm mới vào tuần trước.
the government launched an initiative to reduce pollution.
chính phủ đã khởi động một sáng kiến để giảm ô nhiễm.
they launched a campaign to promote healthy eating.
họ đã phát động một chiến dịch để quảng bá chế độ ăn uống lành mạnh.
she launched her own fashion line this year.
cô ấy đã ra mắt thương hiệu thời trang của riêng mình năm nay.
the team launched a new website to attract customers.
đội ngũ đã ra mắt một trang web mới để thu hút khách hàng.
the app was launched after months of development.
ứng dụng đã được ra mắt sau nhiều tháng phát triển.
he launched a podcast to share his experiences.
anh ấy đã ra mắt một podcast để chia sẻ những kinh nghiệm của mình.
the organization launched a fundraiser for local charities.
tổ chức đã khởi động một hoạt động gây quỹ cho các tổ chức từ thiện địa phương.
we launched a survey to gather customer feedback.
chúng tôi đã ra mắt một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi của khách hàng.
the school launched a new program to improve student engagement.
trường học đã triển khai một chương trình mới để cải thiện sự tham gia của học sinh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay