commenced operations
bắt đầu hoạt động
commenced activities
bắt đầu các hoạt động
commenced work
bắt đầu làm việc
commenced negotiations
bắt đầu đàm phán
commenced training
bắt đầu đào tạo
commenced proceedings
bắt đầu các thủ tục
commenced construction
bắt đầu xây dựng
commenced research
bắt đầu nghiên cứu
commenced service
bắt đầu phục vụ
the meeting commenced at 10 am sharp.
cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ sáng đúng giờ.
the project commenced after receiving approval.
dự án bắt đầu sau khi nhận được sự chấp thuận.
work on the new building has commenced.
công việc trên tòa nhà mới đã bắt đầu.
classes will commence next week.
các lớp học sẽ bắt đầu vào tuần tới.
the event commenced with a welcome speech.
sự kiện bắt đầu bằng bài phát biểu chào mừng.
the trial commenced after a lengthy delay.
phiên tòa bắt đầu sau một sự chậm trễ kéo dài.
construction commenced on the new highway.
xây dựng đường cao tốc mới đã bắt đầu.
the investigation commenced immediately after the incident.
cuộc điều tra bắt đầu ngay sau sự cố.
the ceremony commenced with a traditional dance.
buổi lễ bắt đầu bằng một điệu nhảy truyền thống.
the program commenced with an introduction to the topic.
chương trình bắt đầu bằng phần giới thiệu về chủ đề.
commenced operations
bắt đầu hoạt động
commenced activities
bắt đầu các hoạt động
commenced work
bắt đầu làm việc
commenced negotiations
bắt đầu đàm phán
commenced training
bắt đầu đào tạo
commenced proceedings
bắt đầu các thủ tục
commenced construction
bắt đầu xây dựng
commenced research
bắt đầu nghiên cứu
commenced service
bắt đầu phục vụ
the meeting commenced at 10 am sharp.
cuộc họp bắt đầu lúc 10 giờ sáng đúng giờ.
the project commenced after receiving approval.
dự án bắt đầu sau khi nhận được sự chấp thuận.
work on the new building has commenced.
công việc trên tòa nhà mới đã bắt đầu.
classes will commence next week.
các lớp học sẽ bắt đầu vào tuần tới.
the event commenced with a welcome speech.
sự kiện bắt đầu bằng bài phát biểu chào mừng.
the trial commenced after a lengthy delay.
phiên tòa bắt đầu sau một sự chậm trễ kéo dài.
construction commenced on the new highway.
xây dựng đường cao tốc mới đã bắt đầu.
the investigation commenced immediately after the incident.
cuộc điều tra bắt đầu ngay sau sự cố.
the ceremony commenced with a traditional dance.
buổi lễ bắt đầu bằng một điệu nhảy truyền thống.
the program commenced with an introduction to the topic.
chương trình bắt đầu bằng phần giới thiệu về chủ đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay