launcher

[Mỹ]/'lɔːn(t)ʃə/
[Anh]/ˈlɔntʃɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiết bị khởi động
bệ phóng
thiết bị phóng
Word Forms
số nhiềulaunchers

Cụm từ & Cách kết hợp

rocket launcher

pháo phản lực

missile launcher

phóng tên lửa

grenade launcher

pháo phóng lựu đạn

weapon launcher

phóng vũ khí

platform launcher

phóng từ nền tảng

aircraft launcher

phóng từ máy bay

Câu ví dụ

His favourite gadget is a Russian-made rocket launcher which holds 40 three metre-long missilles.

Thiết bị yêu thích của anh ấy là một bệ phóng tên lửa do Nga sản xuất, có thể chứa 40 tên lửa dài 3 mét.

Based on the submarine missile launcher's operational requirements and improving the level of standardize,communalize,serialize and modularize,discussed the problem of common frame launcher.

Dựa trên các yêu cầu hoạt động của bệ phóng tên lửa ngầm và nâng cao mức độ tiêu chuẩn hóa, cộng đồng hóa, chuỗi hóa và mô-đun hóa, đã thảo luận về vấn đề bệ phóng khung chung.

Ví dụ thực tế

Oh, let me try this sun launcher.

Ồ, để tôi thử trình khởi chạy mặt trời này.

Nguồn: Wow English

Each battery includes six launchers carrying a total of 48 missiles.

Mỗi pin bao gồm sáu bộ phận phóng mang tổng cộng 48 tên lửa.

Nguồn: VOA Standard February 2013 Collection

Local media say North Korea has fired two projectiles from a multiple rocket launcher.

Các phương tiện truyền thông địa phương cho biết Triều Tiên đã phóng hai quả đạn từ một bệ phóng tên lửa đa tầng.

Nguồn: CRI Online February 2023 Collection

But that information is sent to the launcher.

Nhưng thông tin đó được gửi đến bộ phận phóng.

Nguồn: VOA Standard February 2013 Collection

Britain says it's sending another three long-range multiple rocket launchers to Ukraine, doubling the number it has provided.

Anh cho biết sẽ gửi thêm ba bệ phóng tên lửa đa tầng tầm xa đến Ukraine, tăng gấp đôi số lượng đã cung cấp.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2022

India has worked to establish itself as a low-cost satellite launcher.

Ấn Độ đã nỗ lực để khẳng định mình là một bệ phóng vệ tinh giá rẻ.

Nguồn: VOA Slow English Technology

First of all, you know, they can launch missiles from mobile launchers.

Trước hết, bạn biết đấy, họ có thể phóng tên lửa từ các bệ phóng di động.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

The video also showed a missile being fired from a mobile launcher.

Video cũng cho thấy một tên lửa đang được phóng từ một bệ phóng di động.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

North Korea has announced that it tested a new multiple rocket launcher system.

Triều Tiên đã thông báo rằng nước này đã thử nghiệm một hệ thống bệ phóng tên lửa đa tầng mới.

Nguồn: AP Listening Collection August 2019

North Korea says leader Kim Jong Un watched the test of a super-large multiple rocket launcher.

Triều Tiên cho biết nhà lãnh đạo Kim Jong-un đã xem thử nghiệm một bệ phóng tên lửa đa tầng siêu lớn.

Nguồn: AP Listening September 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay