launches new product
ra mắt sản phẩm mới
launching soon
sắp ra mắt
launched last year
đã ra mắt năm ngoái
launching campaign
triển khai chiến dịch
launching website
khởi chạy trang web
launching initiative
khởi động sáng kiến
launched successfully
đã ra mắt thành công
launching platform
khởi chạy nền tảng
launching event
tổ chức sự kiện ra mắt
launching service
khởi chạy dịch vụ
the company launches a new product line next month.
Công ty ra mắt dòng sản phẩm mới vào tháng tới.
nasa launches a satellite into orbit around mars.
NASA phóng vệ tinh vào quỹ đạo quanh Sao Hỏa.
the startup launches its innovative app on ios and android.
Startup ra mắt ứng dụng sáng tạo của mình trên iOS và Android.
the government launches an investigation into the matter.
Chính phủ mở một cuộc điều tra về vấn đề này.
the band launches into a lively performance at the concert.
Ban nhạc bắt đầu một màn trình diễn sôi động tại buổi hòa nhạc.
the website launches a new feature to improve user experience.
Trang web ra mắt một tính năng mới để cải thiện trải nghiệm người dùng.
the charity launches a fundraising campaign for the children.
Tổ từ thiện phát động một chiến dịch gây quỹ cho trẻ em.
the author launches their debut novel to critical acclaim.
Tác giả ra mắt tiểu thuyết đầu tay của họ với sự đánh giá cao của giới phê bình.
the rocket launches successfully, reaching its intended altitude.
Tên lửa phóng thành công, đạt được độ cao dự kiến.
the team launches a surprise attack on the enemy position.
Đội tấn công bất ngờ vị trí của đối phương.
the politician launches a scathing attack on their opponent.
Nhà chính trị phát động một cuộc tấn công gay gắt vào đối thủ của họ.
the project launches with a meeting of all stakeholders.
Dự án bắt đầu với cuộc họp của tất cả các bên liên quan.
launches new product
ra mắt sản phẩm mới
launching soon
sắp ra mắt
launched last year
đã ra mắt năm ngoái
launching campaign
triển khai chiến dịch
launching website
khởi chạy trang web
launching initiative
khởi động sáng kiến
launched successfully
đã ra mắt thành công
launching platform
khởi chạy nền tảng
launching event
tổ chức sự kiện ra mắt
launching service
khởi chạy dịch vụ
the company launches a new product line next month.
Công ty ra mắt dòng sản phẩm mới vào tháng tới.
nasa launches a satellite into orbit around mars.
NASA phóng vệ tinh vào quỹ đạo quanh Sao Hỏa.
the startup launches its innovative app on ios and android.
Startup ra mắt ứng dụng sáng tạo của mình trên iOS và Android.
the government launches an investigation into the matter.
Chính phủ mở một cuộc điều tra về vấn đề này.
the band launches into a lively performance at the concert.
Ban nhạc bắt đầu một màn trình diễn sôi động tại buổi hòa nhạc.
the website launches a new feature to improve user experience.
Trang web ra mắt một tính năng mới để cải thiện trải nghiệm người dùng.
the charity launches a fundraising campaign for the children.
Tổ từ thiện phát động một chiến dịch gây quỹ cho trẻ em.
the author launches their debut novel to critical acclaim.
Tác giả ra mắt tiểu thuyết đầu tay của họ với sự đánh giá cao của giới phê bình.
the rocket launches successfully, reaching its intended altitude.
Tên lửa phóng thành công, đạt được độ cao dự kiến.
the team launches a surprise attack on the enemy position.
Đội tấn công bất ngờ vị trí của đối phương.
the politician launches a scathing attack on their opponent.
Nhà chính trị phát động một cuộc tấn công gay gắt vào đối thủ của họ.
the project launches with a meeting of all stakeholders.
Dự án bắt đầu với cuộc họp của tất cả các bên liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay