launderable

[Mỹ]/'lɔ:ndərəbl/
[Anh]/'lɑ:n-/

Dịch

adj.có thể được giặt hoặc làm sạch

Cụm từ & Cách kết hợp

launderable fabric

vải có thể giặt

launderable items

đồ dùng có thể giặt

launderable clothing

quần áo có thể giặt

launderable materials

vật liệu có thể giặt

launderable goods

hàng hóa có thể giặt

launderable textiles

vải dệt có thể giặt

launderable upholstery

bọc đệm có thể giặt

launderable coverings

phủ bì có thể giặt

launderable drapes

rèm cửa có thể giặt

launderable linens

vải lanh có thể giặt

Câu ví dụ

these clothes are labeled as launderable.

những bộ quần áo này được dán nhãn là có thể giặt được.

always check if the fabric is launderable before washing.

luôn kiểm tra xem vải có thể giặt được trước khi giặt.

the manufacturer guarantees that the product is launderable.

nhà sản xuất đảm bảo rằng sản phẩm có thể giặt được.

she prefers launderable materials for her home decor.

cô ấy thích các vật liệu có thể giặt được cho trang trí nhà cửa của mình.

it's important to use launderable items in a daycare.

rất quan trọng để sử dụng các vật dụng có thể giặt được trong trường ngày.

make sure your sports gear is launderable for hygiene reasons.

đảm bảo rằng đồ thể thao của bạn có thể giặt được vì lý do vệ sinh.

many outdoor fabrics are designed to be launderable.

nhiều loại vải ngoài trời được thiết kế để có thể giặt được.

he bought a launderable backpack for his travels.

anh ấy đã mua một chiếc ba lô có thể giặt được cho chuyến đi của mình.

choose launderable curtains for easy maintenance.

chọn rèm có thể giặt được để dễ dàng bảo trì.

her launderable tablecloths are perfect for family gatherings.

những khăn trải bàn có thể giặt được của cô ấy rất phù hợp cho các buổi tụ họp gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay