laywomen

[Mỹ]/[ˈleɪwɪmən]/
[Anh]/[ˈleɪwɪmən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một phụ nữ bình dân; một phụ nữ chưa được phong chức; Một người phụ nữ không phải là thành viên của giáo sĩ.

Cụm từ & Cách kết hợp

laywomen's perspectives

Vietnamese_translation

addressing laywomen

Vietnamese_translation

engaging laywomen

Vietnamese_translation

laywomen often

Vietnamese_translation

supporting laywomen

Vietnamese_translation

educating laywomen

Vietnamese_translation

for laywomen

Vietnamese_translation

including laywomen

Vietnamese_translation

laywomen contribute

Vietnamese_translation

understanding laywomen

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the expert consulted with laywomen to understand their concerns.

Chuyên gia đã tham vấn các phụ nữ không có chuyên môn để hiểu được mối quan tâm của họ.

we need to explain the science in terms accessible to laywomen.

Chúng ta cần giải thích khoa học bằng những thuật ngữ dễ hiểu đối với các phụ nữ không có chuyên môn.

the study included interviews with laywomen about their experiences.

Nghiên cứu bao gồm các cuộc phỏng vấn với các phụ nữ không có chuyên môn về trải nghiệm của họ.

the marketing campaign targeted laywomen with young children.

Chiến dịch quảng cáo nhắm đến các phụ nữ không có chuyên môn có con nhỏ.

it's important to consider the perspectives of laywomen in this discussion.

Điều quan trọng là cần xem xét quan điểm của các phụ nữ không có chuyên môn trong cuộc thảo luận này.

the doctor tried to explain the procedure in a way understandable to laywomen.

Bác sĩ đã cố gắng giải thích quy trình một cách dễ hiểu đối với các phụ nữ không có chuyên môn.

the survey gathered data from laywomen across different age groups.

Khảo sát thu thập dữ liệu từ các phụ nữ không có chuyên môn ở các độ tuổi khác nhau.

the politician sought feedback from laywomen on the proposed legislation.

Chính trị gia đã tìm kiếm phản hồi từ các phụ nữ không có chuyên môn về dự luật được đề xuất.

the research aimed to empower laywomen to make informed decisions.

Nghiên cứu nhằm trao quyền cho các phụ nữ không có chuyên môn để đưa ra quyết định có thông tin.

the focus group consisted of laywomen with varying backgrounds.

Nhóm thảo luận gồm các phụ nữ không có chuyên môn với các nền tảng khác nhau.

the report highlighted the challenges faced by laywomen in accessing healthcare.

Báo cáo đã nhấn mạnh những thách thức mà các phụ nữ không có chuyên môn gặp phải khi tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay