leapt

[Mỹ]/lept/
[Anh]/lept/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của leap

Cụm từ & Cách kết hợp

leapt forward

nhảy về phía trước

leapt up

nhảy lên

leapt back

nhảy lùi lại

leapt ahead

nhảy vượt lên

leapt off

nhảy ra

leapt in

nhảy vào

leapt out

nhảy ra ngoài

leapt at

nhảy về phía

leapt through

nhảy xuyên qua

leapt over

nhảy qua

Câu ví dụ

the cat leapt onto the roof with ease.

con mèo đã nhảy lên mái nhà một cách dễ dàng.

he leapt into action as soon as he heard the alarm.

anh ta đã hành động ngay khi nghe thấy báo động.

she leapt for joy when she received the good news.

cô ấy nhảy lên vì vui mừng khi nhận được tin tốt.

the athlete leapt over the hurdle effortlessly.

vận động viên đã nhảy qua rào một cách dễ dàng.

they leapt at the chance to travel abroad.

họ đã nắm lấy cơ hội đi nước ngoài.

the dog leapt to catch the frisbee.

con chó đã nhảy để bắt đĩa bay.

she leapt back in surprise when the door suddenly opened.

cô ấy giật mình nhảy lùi lại khi cánh cửa đột ngột mở ra.

the children leapt into the pool with excitement.

các bạn trẻ nhảy xuống hồ bơi với sự phấn khích.

he leapt through the air like a superhero.

anh ta nhảy qua không khí như một siêu anh hùng.

the horse leapt gracefully over the fence.

con ngựa đã nhảy duyên dáng qua hàng rào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay