jumped the fence
nhảy qua hàng rào
jumped quickly
nhảy nhanh chóng
jumped for joy
nhảy vì vui sướng
jumping rope
nhảy dây
jumped out
nhảy ra ngoài
jumped up
nhảy lên
jumping jacks
trò chơi nhảy dây
jumped over
nhảy qua
jumping spider
nhện nhảy
jumped aboard
nhảy lên tàu
the child jumped for joy when he saw the puppy.
Đứa trẻ nhảy cẫng lên vì vui sướng khi nhìn thấy chú chó con.
she jumped over the puddle without getting her shoes wet.
Cô ấy nhảy qua vũng nước mà không làm ướt giày.
he jumped high to catch the frisbee in the park.
Anh ấy nhảy cao để bắt đĩa bay trong công viên.
the cat jumped onto the windowsill to sunbathe.
Con mèo nhảy lên bệ cửa sổ để tắm nắng.
my heart jumped when i heard a strange noise.
Trái tim tôi thắt lại khi tôi nghe thấy một tiếng động lạ.
the athlete jumped the hurdle with ease and speed.
Vận động viên đã dễ dàng và nhanh chóng vượt qua rào cản.
he jumped back in surprise at the sudden movement.
Anh ấy giật mình lùi lại khi thấy sự chuyển động đột ngột.
the dancer jumped gracefully across the stage.
Nữ khiêu vũ nhảy duyên dáng trên sân khấu.
the kangaroo jumped powerfully across the australian outback.
Con kangaroo nhảy mạnh mẽ qua vùng đất trống của Úc.
they jumped at the chance to travel to europe.
Họ đã nắm lấy cơ hội đi du lịch đến châu Âu.
the price of the stock jumped significantly yesterday.
Giá cổ phiếu đã tăng đáng kể vào ngày hôm qua.
he jumped out of bed and started getting ready for school.
Anh ấy bật ra khỏi giường và bắt đầu chuẩn bị đi học.
jumped the fence
nhảy qua hàng rào
jumped quickly
nhảy nhanh chóng
jumped for joy
nhảy vì vui sướng
jumping rope
nhảy dây
jumped out
nhảy ra ngoài
jumped up
nhảy lên
jumping jacks
trò chơi nhảy dây
jumped over
nhảy qua
jumping spider
nhện nhảy
jumped aboard
nhảy lên tàu
the child jumped for joy when he saw the puppy.
Đứa trẻ nhảy cẫng lên vì vui sướng khi nhìn thấy chú chó con.
she jumped over the puddle without getting her shoes wet.
Cô ấy nhảy qua vũng nước mà không làm ướt giày.
he jumped high to catch the frisbee in the park.
Anh ấy nhảy cao để bắt đĩa bay trong công viên.
the cat jumped onto the windowsill to sunbathe.
Con mèo nhảy lên bệ cửa sổ để tắm nắng.
my heart jumped when i heard a strange noise.
Trái tim tôi thắt lại khi tôi nghe thấy một tiếng động lạ.
the athlete jumped the hurdle with ease and speed.
Vận động viên đã dễ dàng và nhanh chóng vượt qua rào cản.
he jumped back in surprise at the sudden movement.
Anh ấy giật mình lùi lại khi thấy sự chuyển động đột ngột.
the dancer jumped gracefully across the stage.
Nữ khiêu vũ nhảy duyên dáng trên sân khấu.
the kangaroo jumped powerfully across the australian outback.
Con kangaroo nhảy mạnh mẽ qua vùng đất trống của Úc.
they jumped at the chance to travel to europe.
Họ đã nắm lấy cơ hội đi du lịch đến châu Âu.
the price of the stock jumped significantly yesterday.
Giá cổ phiếu đã tăng đáng kể vào ngày hôm qua.
he jumped out of bed and started getting ready for school.
Anh ấy bật ra khỏi giường và bắt đầu chuẩn bị đi học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay