leases

[Mỹ]/[liːzɪz]/
[Anh]/[ˈliːzɪz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hợp đồng trong đó một bên chuyển nhượng cho bên kia quyền sử dụng hoặc sở hữu tài sản trong một thời gian nhất định; một thỏa thuận cho phép sử dụng hoặc hưởng thụ tài sản, bất động sản, tòa nhà, v.v., cho thuê cho người khác.
v. cho thuê hoặc cho thuê dài hạn; từ bỏ hoặc chuyển nhượng quyền lợi của mình đối với tài sản.

Cụm từ & Cách kết hợp

signs leases

ký hợp đồng thuê

negotiates leases

thương lượng hợp đồng thuê

new leases

hợp đồng thuê mới

lease expires

hợp đồng thuê hết hạn

managing leases

quản lý hợp đồng thuê

short leases

hợp đồng thuê ngắn hạn

long leases

hợp đồng thuê dài hạn

lease renewal

gia hạn hợp đồng thuê

review leases

xem xét hợp đồng thuê

current leases

hợp đồng thuê hiện tại

Câu ví dụ

we reviewed the commercial leases to ensure fair terms for both parties.

Chúng tôi đã xem xét các hợp đồng thuê thương mại để đảm bảo các điều khoản công bằng cho cả hai bên.

the company negotiated favorable leases on several properties downtown.

Công ty đã thương lượng các hợp đồng thuê có lợi trên một số bất động sản ở trung tâm thành phố.

existing leases expire next year, requiring renewal or renegotiation.

Các hợp đồng thuê hiện tại hết hạn vào năm tới, đòi hỏi phải gia hạn hoặc thương lượng lại.

the landlord manages numerous residential leases throughout the city.

Người cho thuê quản lý nhiều hợp đồng thuê nhà ở trên khắp thành phố.

carefully examine all clauses in the leases before signing.

Kiểm tra cẩn thận tất cả các điều khoản trong hợp đồng thuê trước khi ký.

the value of the property is affected by the terms of the leases.

Giá trị của bất động sản bị ảnh hưởng bởi các điều khoản của hợp đồng thuê.

we are seeking new leases for our retail spaces.

Chúng tôi đang tìm kiếm các hợp đồng thuê mới cho không gian bán lẻ của chúng tôi.

the tenant extended their leases for another five years.

Người thuê đã gia hạn hợp đồng thuê của họ thêm năm năm nữa.

the company's portfolio includes a variety of office leases.

Danh mục của công ty bao gồm nhiều loại hợp đồng thuê văn phòng.

we will compare the terms of different leases to find the best deal.

Chúng tôi sẽ so sánh các điều khoản của các hợp đồng thuê khác nhau để tìm được giao dịch tốt nhất.

the legal team drafted the new leases to protect the landlord's interests.

Nhóm pháp lý đã soạn thảo các hợp đồng thuê mới để bảo vệ quyền lợi của người cho thuê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay